unregenerate

Không tìm thấy từ "unregenerate"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không ăn năn hối cải và không thể cải tạo : Chỉ trạng thái cứng đầu, không chịu thay đổi những thói xấu hoặc hành vi sai trái, và không có khả năng trở nên tốt hơn. Không được cải biến về mặt đạo đức hoặc tinh thần : Miêu tả bản chất, thái độ hoặc niềm tin vẫn giữ nguyên, không có sự thay đổi hay đổi mới nào, đặc biệt theo hướng tích cực. Ví dụ sử dụng Tính từ : He was desc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not repentant and incapable of being reformed : Describes a person, especially a criminal, who shows no remorse and cannot be changed for the better. Not reformed morally or spiritually : Refers to a nature, attitude, or belief system that remains stubbornly unchanged, especially in a negative or traditional sense. Tenaciously unwilling or marked by tenacious unwillingnes...

See full definition →