undiscouraged

/'ʌndis'kʌridʤd/
Học thuật
Thân thiện
undiscouraged

He remained undiscouraged by the initial failure and continued his experiment.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không nản chí, không nản lòng: Trạng thái không bị mất tinh thần hoặc động lực gặp khó khăn, thất bại hoặc sự phản đối. Diễn tả sự kiên định quyết tâm tiếp tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She remained undiscouraged by the initial rejections and kept submitting her manuscript. ( ấy vẫn không nản chí trước những lần từ chối ban đầu tiếp tục gửi bản thảo của mình.)
    • His undiscouraged attitude in the face of criticism was admirable. (Thái độ không nản lòng của anh ấy trước những lời chỉ trích thật đáng ngưỡng mộ.)
    • The team was tired but undiscouraged after the loss. (Đội đã mệt mỏi nhưng không nản lòng sau thất bại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to remain undiscouraged": vẫn giữ vững tinh thần, không bị nao núng.

    • Despite the setbacks, the researchers remained undiscouraged. (Bất chấp những trở ngại, các nhà nghiên cứu vẫn giữ vững tinh thần.)
  • "undiscouraged by...": không bị nản lòng bởi...

    • He was undiscouraged by the long and difficult journey ahead. (Anh ấy không nản lòng trước chặng đường dài khó khăn phía trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Undeterred (adj): không bị ngăn cản, không bị làm nhụt chí. (Từ đồng nghĩa gần nhất, thường dùng thay thế được).
  • Unwavering (adj): không dao động, kiên định (nhấn mạnh sự vững vàng).
  • Persistent (adj): kiên trì, bền bỉ (nhấn mạnh hành động tiếp tục).
Từ đồng nghĩa
  • Undaunted: không sợ hãi, không nao núng.
  • Resolute: kiên quyết, cương quyết.
  • Tenacious: ngoan cường, bám chặt.
Từ trái nghĩa
  • Discouraged: nản chí, nản lòng.
  • Deterred: bị ngăn cản, bị làm nhụt chí.
  • Disheartened: chán nản, thất vọng.
undiscouraged

He remained undiscouraged by the initial failure and continued his experiment.

tính từ
  1. không nản chí, không nản lòng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự