understanding

/,ʌndə'stændiɳ/
Học thuật
Thân thiện
understanding

An understanding friend listens carefully to someone sharing their feelings.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự hiểu biết, sự am hiểu, sự thấu hiểu: Khả năng nắm bắt được ý nghĩa, bản chất, hoặc nguyên của một điều đó.
    • Sự đồng cảm, sự thông cảm: Khả năng cảm nhận chia sẻ cảm xúc, hoàn cảnh của người khác; thái độ khoan dung.
    • Sự thỏa thuận ngầm, hiệp định không chính thức: Một thỏa thuận đạt được giữa các bên, thường không được phát biểu thành văn bản chính thức.
    • Quan niệm, cách hiểu: Cách một người diễn giải hoặc nhìn nhận về một vấn đề.
  2. Tính từ:

    • Hiểu biết, thông cảm: Thể hiện sự thấu hiểu cảm thông với người khác.
    • Thông minh, sáng ý: khả năng hiểu nhanh dễ dàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Her understanding of quantum physics is impressive. (Sự hiểu biết của ấy về vật lượng tử rất ấn tượng.)
    • He listened with kindness and understanding. (Anh ấy lắng nghe với lòng tốt sự thông cảm.)
    • We have an understanding that we will share the costs. (Chúng tôi một thỏa thuận ngầm sẽ chia sẻ chi phí.)
    • In my understanding, the meeting is at 3 PM. (Theo quan niệm / cách hiểu của tôi, cuộc họp lúc 3 giờ chiều.)
  • Tính từ:

    • She gave me an understanding smile when I explained my mistake. ( ấy dành cho tôi một nụ cười thông cảm khi tôi giải thích lỗi của mình.)
    • The student is very understanding and grasps new concepts quickly. (Học sinh đó rất sáng ý nắm bắt các khái niệm mới một cách nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on the understanding that...": với điều kiện ..., dựa trên sự thỏa thuận rằng...

    • I lent him the money on the understanding that he would repay it next week. (Tôi cho anh ta mượn tiền với điều kiện anh ta sẽ trả lại vào tuần tới.)
  • "to come to/reach an understanding": đi đến một sự thỏa thuận.

    • After a long discussion, the two parties finally came to an understanding. (Sau một cuộc thảo luận dài, hai bên cuối cùng đã đi đến một sự thỏa thuận.)
  • "a mutual understanding": sự hiểu biết lẫn nhau, sự đồng thuận chung.

    • Their partnership works well because of a mutual understanding of each other's goals. (Sự hợp tác của họ hoạt động tốt nhờ sự hiểu biết lẫn nhau về mục tiêu của đối phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Understand (động từ): hiểu, thấu hiểu.

    • Do you understand the instructions? (Bạn hiểu các hướng dẫn không?)
  • Misunderstanding (danh từ): sự hiểu lầm.

    • The argument was based on a simple misunderstanding. (Cuộc tranh cãi dựa trên một sự hiểu lầm đơn giản.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự hiểu biết): Comprehension, grasp, knowledge.
  • Danh từ (sự thông cảm): Empathy, sympathy, compassion.
  • Danh từ (thỏa thuận): Agreement, arrangement, accord.
  • Tính từ (thông cảm): Sympathetic, compassionate, empathetic.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "understanding" danh từ/tính từ, không phrasal verbs trực tiếp. Các cụm từ liên quan thường đi với động từ "understand"). - Understand something/someone to be...: Hiểu rằng ai/cái ... - I understood him to be the manager. (Tôi hiểu rằng anh ấy quản lý.)

Thành ngữ liên quan
  • A nod is as good as a wink to a blind horse: (Tương đương với "Nói trước bước không qua") Dùng khi ai đó tỏ ra không muốn hiểu hoặc cố tình hiểu sai một điều rõ ràng.
  • Read between the lines: Hiểu được ý nghĩa thực sự ẩn sau lời nói hoặc văn bản.
    • The letter seemed friendly, but reading between the lines, I sensed her disappointment. ( thư có vẻ thân thiện, nhưng hiểu ý ẩn sau đó, tôi cảm nhận được sự thất vọng của ấy.)
understanding

An understanding friend listens carefully to someone sharing their feelings.

danh từ
  1. sự hiểu biết, sự am hiểu
    • to have a good understanding of economics
      am hiểu về kinh tế
  2. óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ
    • he has an excellent understanding
      anh ấy rất thông minh
  3. quan niệm
    • in my understanding of the matter
      theo quan niệm của tôi về việc này
  4. sự thoả thuận; sự thông cảm, sự hiểu nhau
    • to come to an understanding with
      đi đến thoả thuận với
  5. điều kiện
    • on this understanding
      với điều kiện này
    • on the understanding that
      với điều kiện
  6. (số nhiều) (từ lóng) chân, cẳng; giày, dép
tính từ
  1. hiểu biết
    • an understanding man
      một người hiểu biết
  2. thông minh, sáng ý, mau hiểu