unconformity

/'ʌnkən'fɔ:miti/
Học thuật
Thân thiện
unconformity

A clear unconformity is visible in the exposed cliff face.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất không phù hợp, tính không thích hợp: Trạng thái hoặc đặc điểm của việc không hòa hợp, không ăn khớp hoặc không tương thích với nhau.
    • Sự phân vỉa không chỉnh hợp (Địa chất): Một bề mặt xói mòn hoặc không lắng đọng phân cách các lớp đá có tuổi khác nhau, thể hiện một khoảng thời gian địa chất bị gián đoạn trong quá trình ghi chép địa tầng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa chung):

    • There was a clear unconformity between his words and his actions. ( một sự không phù hợp rõ ràng giữa lời nói hành động của anh ta.)
    • The unconformity in their goals made collaboration difficult. (Tính không thích hợp trong mục tiêu của họ khiến việc hợp tác trở nên khó khăn.)
  • Danh từ (Địa chất):

    • Geologists identified a major angular unconformity in the canyon walls. (Các nhà địa chất đã xác định một sự phân vỉa không chỉnh hợp góc lớncác vách hẻm núi.)
    • The unconformity represents millions of years of missing rock record. (Sự phân vỉa không chỉnh hợp này đại diện cho hàng triệu năm ghi chép đá bị thiếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Angular unconformity" (Phân vỉa không chỉnh hợp góc): Một loại bất chỉnh hợp trong đó các lớp đá nằm bên dưới bị nghiêng hoặc uốn nếp trước khi bị xói mòn được phủ bởi các lớp nằm ngang trẻ hơn.
  • "Disconformity" (Phân vỉa không chỉnh hợp song song): Một loại bất chỉnh hợp trong đó các lớp đá phía trên phía dưới song song với nhau, nhưng bằng chứng về bề mặt xói mòngiữa.
  • "Nonconformity" (Phân vỉa không chỉnh hợp phi chỉnh hợp): Một bề mặt phân cách giữa đá magma xâm nhập hoặc đá biến chất bị xói mòn với các trầm tích nằm ngang phía trên.
Biến thể từ gần giống
  • Unconformable (adj): Không phù hợp, không chỉnh hợp.
    • The layers were unconformable, indicating an ancient erosion surface. (Các lớp đá không chỉnh hợp, cho thấy một bề mặt xói mòn cổ xưa.)
  • Conformity (n): Sự phù hợp, sự tuân thủ; (Địa chất) Sự chỉnh hợp.
    • Strata in conformity show a continuous sequence of deposition. (Các tầngtrạng thái chỉnh hợp cho thấy một chuỗi lắng đọng liên tục.)
Từ đồng nghĩa
  • Incompatibility: Sự không tương thích.
  • Discordance: Sự không hòa hợp, sự bất hòa; (Địa chất) Sự bất chỉnh hợp.
  • Discrepancy: Sự khác biệt, sự mâu thuẫn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "unconformity")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "unconformity")

unconformity

A clear unconformity is visible in the exposed cliff face.

danh từ
  1. tính chất không phù hợp nhau, tính chất không thích hợp với nhau
  2. (địa ,địa chất) sự phân vỉa không chỉnh hợp

Từ gần giống