inconformity

/,inkən'fɔ:miti/
Học thuật
Thân thiện
inconformity

A child's bright red mitten lies abandoned on a snowy park bench, a clear example of inconformity with its missing blue partner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự khác biệt, sự không giống nhau: Trạng thái không tương đồng hoặc không điểm chung.
    • Sự không phù hợp, sự không thích hợp: Tình trạng không hài hòa, không đáp ứng được các yêu cầu hoặc tiêu chuẩn đã định.
    • Sự không theo đúng, sự không y theo: Việc không tuân thủ, không làm theo một quy tắc, luật lệ hoặc khuôn mẫu nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • There is a clear inconformity between his words and his actions. ( một sự không phù hợp rõ ràng giữa lời nói hành động của anh ta.)
    • The product was rejected due to its inconformity with safety standards. (Sản phẩm bị từ chối sự không phù hợp với các tiêu chuẩn an toàn.)
    • Her artistic style shows a deliberate inconformity with traditional methods. (Phong cách nghệ thuật của ấy thể hiện một sự không theo đúng chủ ý với các phương pháp truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inconformity to/with something": Sự không phù hợp với điều đó. Cụm giới từ này thường được sử dụng để chỉ rõ đối tượng sự không phù hợp hướng tới.
    • The report highlighted the system's inconformity with new regulations. (Báo cáo nêu bật sự không phù hợp của hệ thống với các quy định mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Nonconformity (n): Sự không tuân thủ, sự không chịu theo lề thói (thường mang sắc thái tích cực về sự độc lập, khác biệt chủ ý).
  • Discrepancy (n): Sự khác biệt, sự mâu thuẫn (thường dùng cho các chi tiết, số liệu không khớp nhau).
  • Incompatibility (n): Sự không tương thích (thường dùng cho thiết bị, hệ thống hoặc tính cách).
Từ đồng nghĩa
  • Disagreement: Sự bất đồng, không đồng ý.
  • Divergence: Sự phân kỳ, sự khác biệt.
  • Noncompliance: Sự không tuân thủ.
Từ trái nghĩa
  • Conformity: Sự phù hợp, sự tuân theo.
  • Agreement: Sự đồng ý, sự phù hợp.
  • Compliance: Sự tuân thủ.
inconformity

A child's bright red mitten lies abandoned on a snowy park bench, a clear example of inconformity with its missing blue partner.

danh từ (+ to, with)
  1. sự khác biệt, sự không giống nhau; sự không phù hợp, sự không thích hợp
  2. sự không theo đúng, sự không y theo

Từ gần giống