umbrella-shaped

/ʌm'breləʃeipt/
Học thuật
Thân thiện
umbrella-shaped

A large, umbrella-shaped mushroom grows in the forest.

Định nghĩa

Tính từ: - hình , hình lọng: Mô tả một vật hình dáng giống như một chiếc (ô) đang mở, thường hình tròn, phẳng hoặc hơi vòm, có thể một cuống hoặc thântrung tâm phía dưới.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The mushroom has a large, umbrella-shaped cap. (Cây nấm một lớn hình .)
    • They built an umbrella-shaped roof over the outdoor stage. (Họ đã xây một mái che hình lọng cho sân khấu ngoài trời.)
    • The jellyfish's body is umbrella-shaped. (Thân của con sứa hình .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mô tả trong sinh học: Thường dùng để mô tả hình dáng của nấm, một số loài sứa, hoặc các bộ phận của thực vật như tán .
    • The botanical drawing clearly shows the umbrella-shaped inflorescence. (Bản vẽ thực vật học cho thấy cụm hoa hình lọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Umbrella (n): cái , cái ô, cái lọng.
  • Shaped (adj): hình dạng, được tạo hình.
  • Bell-shaped (adj): hình chuông.
  • Dome-shaped (adj): hình vòm.
Từ đồng nghĩa
  • Canopy-shaped: hình tán, hình lọng (nhấn mạnh phần che phủ phía trên).
  • Parasol-shaped: hình che nắng (nhấn mạnh chức năng che).
umbrella-shaped

A large, umbrella-shaped mushroom grows in the forest.

tính từ
  1. hình ; hình lọng

Từ tương tự