twinge
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cơn đau nhói, sự nhức nhối đột ngột và ngắn : Một cảm giác đau nhói, sắc và nhanh, thường ở một bộ phận cụ thể trên cơ thể. Cảm giác cắn rứt, sự day dứt đột ngột : Một cảm giác khó chịu về tinh thần hoặc cảm xúc xuất hiện đột ngột, như hối hận hoặc thương cảm. Động từ : Làm đau nhói, gây ra cảm giác nhức nhối : (Dùng hiếm) Gây ra hoặc cảm thấy một cơn đau nhói, sắc. Làm cắn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A sudden, brief, sharp pain or spasm : A physical sensation that is localized, intense, and short-lived. A sudden, brief, sharp feeling of an emotion : A momentary pang of a mental or emotional state, such as regret, guilt, jealousy, or excitement. Verb : To feel a sudden, sharp, local pain : To experience a twinge . To cause a sudden, sharp, stinging pain : To produce a sensa...
See full definition →