twelve

/twelv/
Học thuật
Thân thiện
twelve

A baker arranges twelve fresh rolls in a basket.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số mười hai: Con số đếm tự nhiên đứng ngay sau số mười một trước số mười ba.
    • Nhóm gồm mười hai người hoặc vật: Một tập hợp hoặc đơn vị đúng mười hai thành phần.
  2. Tính từ:

    • Mười hai: Dùng để chỉ số lượng mười hai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ten, eleven, twelve. (Mười, mười một, mười hai.)
    • A dozen is equal to twelve. (Một bằng mười hai.)
  • Tính từ:
    • He has twelve apples. (Anh ấy mười hai quả táo.)
    • She is twelve years old. ( ấy mười hai tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the twelve": Có thể dùng để chỉ một nhóm cụ thể gồm mười hai người, thường mang ý nghĩa đặc biệt hoặc lịch sử.
    • In the Bible, Jesus had twelve apostles. (Trong Kinh Thánh, Chúa Giê-su mười hai sứ đồ.)
  • "twelve o'clock": Mười hai giờ, chỉ thời điểm giữa trưa hoặc nửa đêm.
    • Let's meet at twelve o'clock sharp. (Hãy gặp nhau đúng mười hai giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Twelfth (tính từ, danh từ): Thứ mười hai; một phần mười hai.
    • December is the twelfth month. (Tháng Mười Hai tháng thứ mười hai.)
    • He finished in twelfth place. (Anh ấy về đíchvị trí thứ mười hai.)
  • Dozen (danh từ): Một , tức là mười hai.
    • I bought a dozen eggs. (Tôi đã mua một trứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Dozen (danh từ): Một (chính xác mười hai).
  • XII (danh từ): Số La biểu thị mười hai.
Thành ngữ liên quan
  • Twelve-step program: Chương trình mười hai bước, một phương pháp phục hồi phổ biến cho người nghiện ngập.
    • He joined a twelve-step program to overcome his addiction. (Anh ấy tham gia một chương trình mười hai bước để vượt qua cơn nghiện.)
  • Twelve-tone technique: Kỹ thuật mười hai âm, một phương pháp sáng tác âm nhạc.
    • The composer is known for using the twelve-tone technique. (Nhà soạn nhạc được biết đến với việc sử dụng kỹ thuật mười hai âm.)
twelve

A baker arranges twelve fresh rolls in a basket.

tính từ
  1. mười hai
    • he is twelve
      mười hai tuổi
danh từ
  1. số mười hai

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "twelve"