tutu
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Váy xòe của vũ công ba lê : Một loại váy ngắn, cứng và xòe ra, thường được làm từ nhiều lớp vải mỏng như vải tuyn, là một phần trang phục biểu diễn kinh điển của nữ vũ công ba lê. Ví dụ sử dụng Danh từ : The ballerina's white tutu sparkled under the stage lights. (Váy xòe trắng của nữ vũ công ba lê lấp lánh dưới ánh đèn sân khấu.) She practiced her pirouettes while wearing...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Váy xòe (của vũ nữ ba lê) : "tutu" là loại váy ngắn, xòe ra, thường làm từ nhiều lớp vải mỏng như vải tuyn, được các vũ công ba lê nữ mặc trong các buổi biểu diễn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : La danseuse ajuste son tutu avant de monter sur scène. (Vũ nữ chỉnh lại chiếc váy xòe của mình trước khi bước lên sân khấu.) Les tutus des cygnes dans "Le Lac des cygne...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A very short, stiff, projecting skirt made of multiple layers of fabric, worn by female ballet dancers. 2. (Capitalized: Tutu) Desmond Tutu, a South African Anglican bishop and theologian known for his work as an anti-apartheid and human rights activist. Examples Noun (Ballet skirt) : The ballerina's white tutu sparkled under the stage lights. A classical tutu is often made...
See full definition →