turn
Từ gần giống
Words Containing "turn"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự quay, vòng quay : Hành động xoay quanh một trục hoặc một điểm. Sự thay đổi hướng, chỗ rẽ : Hành động hoặc nơi mà hướng di chuyển thay đổi. Lượt, phiên : Thời điểm hoặc cơ hội của một người trong một chuỗi hoạt động có thứ tự. Sự thay đổi, chiều hướng : Sự chuyển biến trong tình huống, sự việc hoặc trạng thái. Hành động giúp đỡ hoặc gây hại : Một hành vi cụ thể đối với ai...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A change in direction or position : The act of moving or rotating around a central point or axis, or a change in the course of something. A chance or opportunity to do something in a sequence : A person's time or chance to do something, especially when people are taking sequential actions. A short walk or drive : A short journey, often for pleasure, that involves going somewhe...
See full definition →