tug
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự kéo mạnh, sự giật mạnh : Một động tác kéo hoặc giật một cách mạnh mẽ, đột ngột. Tàu kéo (tugboat) : Một con tàu nhỏ nhưng mạnh mẽ, dùng để kéo hoặc đẩy các tàu lớn hơn hoặc sà lan. Động từ : Kéo mạnh, giật mạnh : Hành động dùng sức lực để kéo một vật gì đó một cách mạnh mẽ và thường là đột ngột. Vật lộn, đấu tranh (nghĩa bóng) : Cố gắng một cách khó khăn để giải quyết đi...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A sudden, strong pull : A short, forceful act of pulling something. A small, powerful boat : A boat with a powerful engine used for towing or pushing larger ships. Verb : To pull something hard and suddenly : To give a short, strong pull on something. To struggle or strive : To make a great effort, often against resistance. To tow a vessel : To use a tugboat to pull or guide a...
See full definition →