try
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự thử, sự cố gắng : Hành động nỗ lực làm một việc gì đó để xem kết quả hoặc để đạt được mục tiêu. Lần thử : Một dịp cụ thể khi ai đó cố gắng làm điều gì. Ngoại động từ : Thử, thử làm : Làm một việc gì đó để xem nó như thế nào, có hiệu quả không, hoặc có thích hợp không. Dùng thử : Sử dụng một thứ gì đó (thuốc, sản phẩm) để kiểm tra tác dụng. Cố gắng, nỗ lực : Dành công sức...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To make an attempt or effort to do something : To use effort or action to achieve a goal or complete a task. To test, examine, or experiment with something : To use or experience something to discover its qualities, effects, or suitability. To subject to a legal trial : To examine and decide a legal case in a court of law. To cause strain or suffering : To be a source of diffi...
See full definition →