trap

Không tìm thấy từ "trap"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bẫy, cạm bẫy : Một dụng cụ hoặc kế hoạch được thiết kế để bắt, giữ chân hoặc phát hiện ai đó hoặc thứ gì đó, thường bằng cách lừa dối. Cửa sập, cửa lật : Một cánh cửa ẩn hoặc một phần của sàn nhà có thể mở ra. Ống chữ U, xifông : Một đoạn ống hình chữ U dưới bồn rửa hoặc nhà vệ sinh, giữ lại một ít nước để ngăn mùi hôi từ cống thoát ra. (Từ lóng) Miệng : Cách nói thông tục...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A device for catching animals : A mechanical or structural device designed to capture and hold an animal, often by snapping shut or confining it. A trick or scheme to deceive someone : A situation or plan that is intended to trick or deceive a person, leading them into a disadvantageous position. A hazard or difficult situation : An unexpected problem or hidden difficulty, suc...

See full definition →