traditionalist

Không tìm thấy từ "traditionalist"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người theo chủ nghĩa truyền thống : Một người tin tưởng và ủng hộ việc gìn giữ các phong tục, niềm tin, phương pháp hoặc giá trị đã có từ lâu đời, thường phản đối sự thay đổi hoặc cải cách. Người nệ cổ, người bảo thủ : Một người có khuynh hướng bám giữ chặt chẽ vào những cách làm cũ, đôi khi một cách cứng nhắc. Tính từ : Mang tính truyền thống chủ nghĩa, theo chủ nghĩa truy...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : One who adheres to traditional views, beliefs, or practices : A person who strongly prefers long-established customs, methods, or ideas and is often resistant to change or innovation. A supporter of traditionalism : Someone who upholds the principle of valuing tradition, especially in cultural, religious, or political contexts. Adjective : Characteristic of or relating to trad...

See full definition →