traditionalist

/trə'diʃnəlist/
Học thuật
Thân thiện
traditionalist

A traditionalist prefers to write letters by hand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa truyền thống: Một người tin tưởng ủng hộ việc gìn giữ các phong tục, niềm tin, phương pháp hoặc giá trị đã từ lâu đời, thường phản đối sự thay đổi hoặc cải cách.
    • Người nệ cổ, người bảo thủ: Một người khuynh hướng bám giữ chặt chẽ vào những cách làm , đôi khi một cách cứng nhắc.
  2. Tính từ:

    • Mang tính truyền thống chủ nghĩa, theo chủ nghĩa truyền thống: Thuộc về hoặc thể hiện thái độ, quan điểm của một người theo chủ nghĩa truyền thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He is a traditionalist who prefers handwritten letters to emails. (Anh ấy một người theo chủ nghĩa truyền thống, thích thư viết tay hơn email.)
    • The traditionalists in the community opposed the new architectural design. (Những người nệ cổ trong cộng đồng phản đối thiết kế kiến trúc mới.)
  • Tính từ:

    • She holds very traditionalist views on family roles. ( ấy những quan điểm rất theo chủ nghĩa truyền thống về vai trò trong gia đình.)
    • His approach to teaching is quite traditionalist. (Phương pháp giảng dạy của ông ấy khá mang tính truyền thống chủ nghĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be a staunch/fierce traditionalist": một người theo chủ nghĩa truyền thống kiên định/không khoan nhượng.
    • As a staunch traditionalist, he believes the ceremony should not be altered in any way. ( một người theo chủ nghĩa truyền thống kiên định, ông tin rằng nghi lễ không nên bị thay đổi bất cứ điều .)
Biến thể từ liên quan
  • Traditionalism (danh từ): Chủ nghĩa truyền thống.
    • His art is a reaction against modernism and a return to traditionalism. (Nghệ thuật của ông phản ứng chống lại chủ nghĩa hiện đại sự trở về với chủ nghĩa truyền thống.)
  • Tradition (danh từ): Truyền thống.
  • Traditional (tính từ): Truyền thống, theo truyền thống.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Conservative (người bảo thủ), conformist (người theo chủ nghĩa duy tục), orthodox (người chính thống).
  • Tính từ: Conservative (bảo thủ), orthodox (chính thống), old-fashioned (cổ hủ).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Modernist (người theo chủ nghĩa hiện đại), reformer (nhà cải cách), innovator (người đổi mới), progressive (người tiến bộ).
  • Tính từ: Modernist (theo chủ nghĩa hiện đại), progressive (tiến bộ), innovative (đổi mới).
traditionalist

A traditionalist prefers to write letters by hand.

danh từ
  1. người theo chủ nghĩa truyền thống
  2. người nệ cổ

Từ tương tự

Từ chứa "traditionalist"