tort

/tɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
tort

Une personne reconnaît son tort lors d'une conversation.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Điều lầm lỗi, lỗi lầm: "Tort" chỉ một hành động sai trái, một lỗi lầm hoặc một sự thiếu sót về mặt đạo đức hoặc trách nhiệm.
    • Điều thiệt hại, sự bất công: "Tort" cũng có thể chỉ một sự thiệt hại, một điều bất công gây ra cho ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Reconnaître ses torts. (Nhận lầm lỗi của mình.)
    • Faire du tort à quelqu'un. (Gây thiệt hại cho ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • tort": một cách sai lầm, lý, không căn cứ.

    • Condamner à tort quelqu'un. (Kết án sai người nào.)
  • tort et à travers": một cách bừa bãi, tầm bậy, không suy nghĩ.

    • Il critique à tort et à travers. (Anh ta phê bình một cách bừa bãi.)
  • tort ou à raison": đúng hay sai, phải hay trái.

    • À tort ou à raison, il a pris cette décision. (Đúng hay sai, anh ấy đã đưa ra quyết định đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Taure, tore, torr: Các từ đồng âm hoặc gần âm với "tort" nhưng có nghĩa khác (ví dụ: "taureau" - con đực).
Các cụm từ cố định liên quan
  • "Avoir tort": sai, có lỗi, không đúng.

    • Tu as tort de penser ainsi. (Bạn sai khi nghĩ như vậy.)
  • "Donner tort à quelqu'un": cho rằng ai đó sai, phán xét aingười có lỗi.

    • Le juge lui a donné tort. (Thẩm phán đã phán xét anh tangười sai.)
  • "Être en tort": ở trong tình trạng sai trái, có lỗi.

    • Vous êtes en tort dans cette affaire. (Anh sai trái trong vụ việc này.)
  • "Faire tort à quelqu'un": (từ ) làm hại ai, làm thiệt hại cho ai.

    • Il ne veut faire tort à personne. (Anh ấy không muốn làm hại ai.)
  • "Faire tort à quelqu'un de quelque chose": làm cho ai mất cái gì, làm cho ai thiệt thòi về cái gì.

    • Cela lui a fait tort de son héritage. (Điều đó đã làm anh ta mất phần thừa kế của mình.)
  • "Mettre quelqu'un dans son tort": khiến cho sai phạmvề phía ai, đẩy ai vào thế sai.

    • Ses provocations l'ont mis dans son tort. (Những lời khiêu khích của hắn đã đẩy anh ta vào thế sai.)
  • "Se donner des torts": tự mình mắc khuyết điểm, tự gây ra lỗi lầm cho bản thân.

    • Il se donne des torts en agissant impulsivement. (Anh ta tự mắc khuyết điểm khi hành động một cách bốc đồng.)
tort

Une personne reconnaît son tort lors d'une conversation.

danh từ giống đực
  1. điều lầm lỗi
    • Reconnaître ses torts
      nhận lầm lỗi của mình
  2. điều thiệt hại
    • Faire du tort à quelqu'un
      gây thiệt hại cho ai
    • à tort
      sai;
    • Condamner à tort quelqu'un
      kết án sai người nào
    • à tort et à travers
      bừa bãi tầm bậy, quàng xiên
    • à tort ou à raison
      đúng hay sai; phải hay trái
    • avoir tort
      sai, có lỗi, trái
    • donner tort à quelqu'un
      cho aisai
    • en tort
      sai trái
    • Vous êtes en tort
      anh sai trái
    • faire tort à
      (từ , nghĩa ) làm hại (ai), làm thiệt hại cho (ai)
    • faire tort à quelqu'un de
      làm cho ai mất (), làm cho ai thiệt (cái gì)
    • metrre quelqu'un dans son tort
      khiến cho sai phạmvề phía ai
    • se donner des torts
      mắc khuyết điểm
    • Taure, tore, torr, tort.