tie
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Dây buộc, dây cột : Một sợi dây, dải vải, hoặc vật tương tự dùng để buộc, cố định hoặc kết nối các vật lại với nhau. Cà vạt : Một loại trang phục dài và hẹp, thường làm bằng lụa, được đeo quanh cổ và thắt nút phía trước, đặc biệt là với áo sơ mi. Mối quan hệ, sự ràng buộc : Mối liên kết về tình cảm, gia đình, xã hội hoặc nghĩa vụ giữa người với người. Sự ngang điểm, trận ho...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To fasten, attach, or secure with a cord, rope, or similar material : The primary meaning is to bind or connect objects together. To form a knot or bow : To create a specific fastening, especially in items like neckwear or shoelaces. To finish a contest with an equal score : To have the same number of points or goals as an opponent, resulting in a draw. To restrict or limit :...
See full definition →