Học thuật
Thân thiện
tè

Bé tè vào bồn cầu.

Định nghĩa
  1. Động từ (khẩu ngữ):
    • Đái, đi tiểu: Hành động bài tiết nước tiểu ra khỏi cơ thể, thường dùng để nói về trẻ em.
  2. Tính từ (dùng phụ sau tính từ khác):
    • Rất, quá mức: Dùng để nhấn mạnh mức độ thấp, lùn hoặc nhỏ một cách thiếu cân đối, đáng chú ý.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Em sơ sinh thường nhiều lần trong ngày.
    • Con không được bậy ra sàn nhà.
  • Tính từ:
    • Cái bàn này thấp , ngồi không thoải mái.
    • Anh ta lùn so với các bạn cùng lớp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " " (từ láy):
    • Khi dùng như động từ: Mô phỏng âm thanh hoặc trạng thái của việc đi tiểu.
      • Đứa trẻ ngồi trên .
    • Khi dùng như tính từ: Nhấn mạnh hơn mức độ đã được nêu.
      • Căn nhà ấy thấp , trông như lùn xuống đất.
Biến thể từ gần giống
  • Đái (động từ): Từ đồng nghĩa, trang trọng hơn một chút so với "".
  • Tiểu (động từ): Từ Hán Việt, dùng trong văn cảnh y học hoặc trang trọng ( dụ: tiểu tiện).
  • Lùn tịt, thấp tịt (tính từ): Có nghĩa tương tự "lùn ", "thấp ", nhấn mạnh sự thấp .
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Đi tiểu, đi giải, đi vệ sinh (nói chung).
  • Tính từ (trong cụm): Cực kỳ, vô cùng, tột bậc (nhấn mạnh mức độ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • ra quần: Đái ra quần (nghĩa đen); chỉ trạng thái sợ hãi tột độ (nghĩa bóng, khẩu ngữ).
    • Đứa bé khóc ra quần. (nghĩa đen)
    • Nghe tiếng nổ, sợ muốn ra quần. (nghĩa bóng)
Thành ngữ liên quan
  • Lùn như cái nấm: So sánh để miêu tả một người/vật rất lùn tròn trịa.
    • Thằng mới sinh lùn như cái nấm, trông rất đáng yêu.
  • Thấp : Nhấn mạnh đặc điểm thấp một cách đáng chê.
    • Cánh đồng này cỏ mọc thấp .
tè

Bé tè vào bồn cầu.

  1. 1 đg. (kng.). Đái (thường nói về trẻ em). ra quần.
  2. 2 t. (dùng phụ sau t.). (Thấp, lùn) quá mức, trông thiếu cân đối. Bàn ghế thấp . Lùn như cái nấm. Thấp .