ticket

Không tìm thấy từ "ticket"

Words Mentioning "ticket"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vé : Một mảnh giấy hoặc thẻ điện tử cho phép người sở hữu được sử dụng một dịch vụ, tham gia một sự kiện hoặc đi lại trên một phương tiện giao thông. Giấy phép, giấy mời : Một tài liệu chính thức cho phép làm điều gì đó hoặc mời tham dự một sự kiện. Nhãn, phiếu : Một mảnh giấy nhỏ gắn vào vật phẩm để ghi thông tin như giá cả, đặc điểm hoặc công dụng. Danh sách ứng cử viên :...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Vé, phiếu : Một mảnh giấy hoặc thẻ nhỏ dùng làm bằng chứng cho quyền được sử dụng một dịch vụ, tham dự một sự kiện hoặc nhận một lượng hàng hóa nhất định. (Tiếng lóng, thông tục) Một nghìn franc cũ : Một cách gọi thông tục để chỉ số tiền một nghìn franc của Pháp trước khi chuyển sang sử dụng đồng euro. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : J'ai acheté un ticket pour l...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun 1. A piece of paper or card giving the holder a right to a service, admission, or travel : A commercial document that serves as proof of purchase and entitlement, especially for entry to an event or for a journey on public transport. 2. A label or tag attached to an item : A small piece of paper, cardboard, or plastic attached to something to indicate its price, owner, nature, o...

See full definition →