temporal
Words Mentioning "temporal"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) thời gian : Liên quan đến khái niệm thời gian, sự tồn tại trong thời gian, hoặc bị giới hạn bởi thời gian. (Thuộc về) thế tục, trần tục : Liên quan đến thế giới vật chất và các vấn đề đời sống hiện tại, trái ngược với thế giới tâm linh hay vĩnh cửu. (Giải phẫu học) (Thuộc về) thái dương : Liên quan đến vùng thái dương (hai bên đầu, phía sau hốc mắt). Danh từ : Xư...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) thái dương : Dùng để chỉ các bộ phận liên quan đến vùng thái dương trên cơ thể, đặc biệt trong giải phẫu học. Thuộc về thời gian, tạm thời : Chỉ những gì liên quan đến thời gian, tồn tại trong một khoảng thời gian hữu hạn, trái ngược với vĩnh cửu. Danh từ giống đực : Xương thái dương : Trong giải phẫu học, đây là tên một xương cụ thể ở hộp sọ, nằm ở vùng thái dương....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to time : Pertaining to the sequence of events, the measurement of duration, or the concept of time itself. Relating to worldly or secular matters : Concerned with the physical, material, and practical affairs of this life, as opposed to spiritual or eternal concerns. Relating to the temples of the head : Of or connected to the region on the side of the skull beh...
See full definition →