tar
Từ gần giống
Words Containing "tar"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Nhựa đường, hắc ín : Một chất lỏng nhớt, sẫm màu, có mùi đặc trưng, thu được từ quá trình chưng cất than đá, gỗ hoặc dầu mỏ, thường dùng để lát đường hoặc chống thấm. Thủy thủ : (Từ cũ, thông tục) Một cách gọi thân mật hoặc không chính thức cho một thủy thủ, đặc biệt là trong Hải quân Hoàng gia Anh thời xưa. Ngoại động từ : Phủ nhựa đường, bôi hắc ín : Hành động phủ, trát h...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A dark, thick, sticky liquid : A black or dark brown viscous substance obtained by the destructive distillation of organic materials such as wood, coal, or peat. It is used for waterproofing, preserving, and paving. A sailor : (Informal, often old-fashioned) A term for a sailor, especially one in the navy. Verb : To coat with tar : To cover or treat a surface with tar. Usage E...
See full definition →