sậy

Học thuật
Thân thiện
sậy

Cây sậy mọc cao ven bờ hồ nước trong xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thân thảo, sống lâu năm, thường mọc ở ven bờ nước hoặc nơi ẩm ướt, đặc biệt phổ biếnBắc Bộ: Cây sậy thân thẳng đứng, rỗng ruột, cao từ 1,8 đến 4 mét, thon dài, thường khô vào mùa lạnh. Hoa mọc thành chùy, thường màu tím hoặc nâu nhạt, hơi rủ xuống.
    • Vật liệu từ cây sậy: Chỉ thân, của cây sậy sau khi được thu hoạch chế biến, dùng trong các mục đích thủ công như lợp nhà, đan chiếu, làm nệm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):
    • Ven hồ nước mọc um tùm những khóm sậy.
    • Hoa sậy tím rủ xuống mặt nước tạo nên một khung cảnh rất thơ mộng.
  • Danh từ (chỉ vật liệu):
    • Mái nhà lợp bằng sậy rất mát vào mùa .
    • Chiếc chiếu sậy này bền thoáng khí.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bãi sậy": Cụm từ chỉ một vùng đất rộng, thường ẩm thấp, nơi cây sậy mọc tập trung thành từng đám lớn.
    • Con đường nhỏ uốn lượn xuyên qua bãi sậy mênh mông.
Biến thể từ gần giống
  • Lau sậy: Cụm từ thường dùng để chỉ chung các loài cây thân cỏ, ưa ẩm, mọcbờ nước, trong đó bao gồm cả cây sậy cây lau (một loài tương tự).
  • Cỏ lác: Một loài cây khác cũng thường mọcvùng đầm lầy, đôi khi bị nhầm lẫn với sậy nhưng đặc điểm thân hoa khác biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Cây lau: (trong ngữ cảnh chung, không chuyên biệt) Một loài cây hình thái môi trường sống tương tự.
  • Cói: Một loại cây khác thuộc họ cói, thân cứng hơn, cũng được dùng để đan lát.
Thành ngữ liên quan
  • "Chân ống sậy": Thành ngữ dùng để đôi chân rất gầy, nhỏ, giống như thân cây sậy.
    • Cậu cao nhưng đôi chân ống sậy.
sậy

Cây sậy mọc cao ven bờ hồ nước trong xanh.

  1. dt. Cây mọc chủ yếubờ nước, nơi ẩmBắc Bộ, sống lâu năm, rễ dài, rất khoẻ, thân cao 1,8-4m, thẳng đứng, rỗnggiữa, hình dải hay hình mũi mác mỏ nhọn kéo dài, xếp xa nhau, thường khô vào mùa rét, cụm hoa chuỳ, thường màu tím hay nâu nhạt, hơi rủ cong, thân dùng lợp nhà, làm chiếu, làm nệm, rễ làm thuốc.