sáu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Số từ:
- Số đếm tiếp theo số năm trong dãy số tự nhiên, biểu thị số lượng là 6.
- Dùng để chỉ thứ tự đứng ở vị trí thứ sáu.
Ví dụ sử dụng
- Chỉ số lượng:
- Nhà tôi có sáu người. (Biểu thị số lượng thành viên trong gia đình là 6.)
- Mua cho tôi sáu quả cam. (Biểu thị số lượng cam cần mua là 6.)
- Chỉ thứ tự:
- Anh ấy về đích thứ sáu trong cuộc đua. (Chỉ vị trí thứ 6 trong thứ hạng.)
- Phòng họp nằm ở tầng sáu. (Chỉ tầng thứ 6 của tòa nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sáu chín" (khẩu ngữ): Sáu mươi chín (69).
- Căn hộ của ông ấy có diện tích sáu chín mét vuông.
- "Trăm sáu" (khẩu ngữ): Sáu mươi (60).
- Xe này chạy tốc độ trăm sáu cây số một giờ.
- "Một cân sáu" (khẩu ngữ): Một cân sáu lạng (tức 1,6 cân hoặc 16 lạng theo hệ đo lường cổ).
- Con cá này nặng đúng một cân sáu.
Biến thể và từ liên quan
- Thứ sáu: Danh từ, chỉ ngày thứ sáu trong tuần.
- Chúng tôi sẽ họp vào thứ Sáu.
- Sáu mươi: Số đếm, 6 x 10 = 60.
- Sáu trăm: Số đếm, 6 x 100 = 600.
- Sáu lần: Chỉ số lần lặp lại là 6.
- Sáu phần: Chỉ một phần trong sáu phần bằng nhau của một tổng thể.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
- Lục (từ Hán Việt): Cùng nghĩa chỉ số 6, thường dùng trong các từ ghép Hán Việt hoặc văn chương.
- Lục bình (hoa), lục địa, lục phủ ngũ tạng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Ba chìm bảy nổi, *sáu lênh đênh"*: Thành ngữ diễn tả cuộc đời long đong, vất vả, phiêu bạt.
- "Sáu* (thành ngữ cũ): Ý nói đã đến rất gần đích, sắp thành công.
- d. Số tiếp theo số năm trong dãy số tự nhiên. Sáu trang. Hai trăm lẻ sáu. Sáu chín (kng.; sáu mươi chín). Trăm sáu (kng.; sáu mươi chẵn). Một cân sáu (kng.; sáu lạng). Tầng sáu.