sweal
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Đốt, thiêu, thiêu sém : Hành động làm cháy hoặc làm sém một vật gì đó bằng lửa. Đây là cách dùng theo phương ngữ (tiếng địa phương). Nội động từ : Chảy ra (nến) : Chỉ hiện tượng sáp nến tan chảy và chảy xuống khi bị đốt. Danh từ : Miền đất thấp vùng đồng lầy : Một khu vực đất trũng, thấp và thường ẩm ướt hoặc lầy lội. Đây là cách dùng chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ. Ví dụ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (transitive, dialectal): To burn or scorch : "sweal" means to set fire to something, to burn lightly, or to singe. It is often used in regional or older English contexts. To melt or run : In reference to a candle, "sweal" can mean to melt or drip wax as it burns. Verb (intransitive, dialectal): To burn away : Used for a candle that melts and flows down as it burns. To waste away...
See full definition →