surfeit

/'sə:fit/
Học thuật
Thân thiện
surfeit

He ate a surfeit of rich food at the feast.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự ăn uống quá nhiều, sự quá thừa mứa: Chỉ trạng thái quá nhiều thứ đó, đặc biệt thức ăn, đồ uống, đến mức gây khó chịu hoặc hại.
    • Cảm giác ngấy, chán ngán: Cảm giác khó chịu, chán ngán do đã quá nhiều hoặc đã trải nghiệm quá nhiều một thứ đó.
  2. Động từ:

    • Cho ăn uống quá nhiều, cung cấp quá mức: Cung cấp một thứ đó (thường thức ăn, đồ uống) với số lượng lớn đến mức dư thừa, gây ngấy.
    • Làm cho ngấy, làm cho chán ngán: Khiến ai đó cảm thấy chán ngán, no nê quá nhiều.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • After the feast, he felt a surfeit of rich food. (Sau bữa tiệc, anh ta cảm thấy ngấy quá nhiều đồ ăn béo ngậy.)
    • The market suffers from a surfeit of cheap imported goods. (Thị trường đang chịu cảnh dư thừa hàng hóa nhập khẩu giá rẻ.)
    • I have a surfeit of bad news today. (Hôm nay tôi quá nhiều tin xấu.)
  • Động từ:

    • The media surfeits the public with sensational stories. (Giới truyền thông cung cấp quá nhiều câu chuyện giật gân cho công chúng.)
    • He was surfeited with luxury and longed for simplicity. (Anh ta đã quá ngấy với sự xa hoa khao khát sự giản dị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a surfeit of": Một lượng quá nhiều, quá dư thừa một thứ đó (thường mang nghĩa tiêu cực).
    • The party was ruined by a surfeit of noise. (Bữa tiệc bị hỏng quá nhiều tiếng ồn.)
  • "to surfeit oneself on/with something": Tự cho phép bản thân /quá nhiều thứ đó, dẫn đến cảm giác ngấy.
    • The children surfeited themselves on candy and felt sick. (Bọn trẻ ăn quá nhiều kẹo cảm thấy buồn nôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Surfeited (adj): Ở trạng thái đã quá nhiều, đã ngấy, đã chán.
    • He felt surfeited and could not eat another bite. (Anh ta cảm thấy đã quá no ngấy không thể ăn thêm một miếng nào nữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: excess (sự dư thừa), overabundance (sự quá dồi dào), glut (sự dư thừa ứ đọng), plethora (sự thừa mứa).
  • Động từ: satiate (làm cho no nê), overindulge (chiều chuộng/quá đà), glut (cung cấp quá nhiều).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: lack (sự thiếu), shortage (sự thiếu hụt), dearth (sự khan hiếm), scarcity (sự khan hiếm).
  • Động từ: deprive (tước đoạt), starve (bỏ đói).
Thành ngữ liên quan
  • "Enough is as good as a feast" (Đủ cũng tốt như một bữa tiệc): Thành ngữ này khuyên nên biết đủ, tránh tình trạng .
surfeit

He ate a surfeit of rich food at the feast.

danh từ
  1. sự ăn uống nhiều quá
  2. sự ngấy ( ăn nhiều quá)
ngoại động từ
  1. cho ăn uống nhiều quá
  2. ngấy ( ăn uống... nhiều quá)