stringy

Không tìm thấy từ "stringy"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có sợi, có thớ : Dùng để mô tả thứ gì đó có cấu trúc gồm nhiều sợi dài, mảnh, giống như sợi chỉ hoặc dây. Quánh, dẻo và chảy thành sợi : Mô tả chất lỏng đặc, dính, có thể kéo dài thành những sợi mảnh. Nhiều gân, dai (về thịt) : Mô tả thịt có nhiều mô liên kết (gân, cơ), khiến nó khó nhai. Gầy và rắn chắc : Mô tả người hoặc bộ phận cơ thể gầy nhưng có cơ bắp săn chắc, lộ rõ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Consisting of or resembling string : Having a texture that is fibrous, thread-like, or composed of long, thin strands. Forming viscous or glutinous threads : Describing a substance, often a liquid or semi-liquid, that is thick and sticky, pulling into thin strands when stretched or poured. Full of sinews; tough and chewy : Used primarily for meat that contains many tough,...

See full definition →