strengthen

/'streɳθən/
Học thuật
Thân thiện
strengthen

She does exercises to strengthen her muscles.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm cho mạnh hơn, vững hơn, kiên cố hơn: Hành động tăng cường sức mạnh thể chất, tinh thần, cấu trúc hoặc mối quan hệ.
    • Củng cố: Hành động làm cho một hệ thống, tổ chức, niềm tin hoặc vị trí trở nên ổn định khó bị lung lay hơn.
  2. Nội động từ:

    • Trở nên mạnh hơn, vững chắc hơn: Trạng thái tự thân trở nên nhiều sức mạnh, sự kiên định hoặc hiệu quả hơn.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Exercise helps to strengthen your muscles. (Tập thể dục giúp làm mạnh bắp của bạn.)
    • The company needs to strengthen its financial position. (Công ty cần củng cố vị thế tài chính của mình.)
    • The treaty strengthened the alliance between the two nations. (Hiệp ước đã củng cố liên minh giữa hai quốc gia.)
  • Nội động từ:

    • The wind strengthened overnight. (Gió đã trở nên mạnh hơn qua đêm.)
    • Her resolve strengthened after the meeting. (Quyết tâm của ấy trở nên vững vàng hơn sau cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to strengthen someone's hand": Cung cấp cho ai đó sự ủng hộ hoặc lợi thế để họ có thể hành động mạnh mẽ hiệu quả hơn.
    • The public support strengthened the president's hand in the negotiations. (Sự ủng hộ của công chúng đã giúp tổng thống thế mạnh trong các cuộc đàm phán.)
Biến thể từ gần giống
  • Strength (n): Sức mạnh, sự vững chắc, cường độ.
    • He has great physical strength. (Anh ấy sức mạnh thể chất rất lớn.)
  • Strong (adj): Mạnh mẽ, vững chắc, bền.
    • She is a strong leader. ( ấy một nhà lãnh đạo mạnh mẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Fortify: Củng cố, tăng cường phòng thủ (thường về quân sự hoặc tinh thần).
  • Reinforce: Tăng cường, củng cố bằng cách thêm hỗ trợ hoặc nguồn lực.
  • Consolidate: Củng cố, hợp nhất để làm vững mạnh hơn.
Từ trái nghĩa
  • Weaken: Làm suy yếu, trở nên yếu hơn.
  • Undermine: Phá hoại ngầm, làm suy yếu nền tảng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "strengthen" thường không kết hợp với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động "tăng cường" thường được diễn đạt trực tiếp bằng "strengthen" hoặc các cụm như "strengthen ties/relations/bonds".)

strengthen

She does exercises to strengthen her muscles.

ngoại động từ
  1. làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố, củng cố
    • to strengthen the leadership
      củng cố lãnh đạo
nội động từ
  1. trở nên mạnh; trở nên vững chắc

Idioms

  • to strengthen someone's hands
    khuyến khích ai thẳng tay hơn nữa

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa