strait

/streit/
Học thuật
Thân thiện
strait

The ship sails through the narrow strait between the two islands.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Eo biển: Một lối đi biển hẹp nối hai vùng biển lớn hơn.
    • Tình cảnh khó khăn, cảnh nguy nan: (Thường dùng số nhiều: straits) Một hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm hoặc thiếu thốn nghiêm trọng.
  2. Tính từ:

    • Hẹp, chật hẹp: (Cổ, ít dùng trong tiếng Anh hiện đại) không gian hoặc phạm vi rất hạn chế.
    • Khắt khe, nghiêm ngặt: (Cổ, ít dùng) Rất nghiêm khắc, đặc biệt về mặt đạo đức hoặc nguyên tắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Eo biển):

    • The Bering Strait separates Asia from North America. (Eo biển Bering ngăn cách châu Á với Bắc Mỹ.)
    • Many ships pass through the Strait of Gibraltar every day. (Nhiều tàu thuyền đi qua eo biển Gibraltar mỗi ngày.)
  • Danh từ (Tình cảnh khó khăn):

    • The company is in dire financial straits. (Công ty đang lâm vào cảnh khốn cùng về tài chính.)
    • He found himself in desperate straits after losing his job. (Anh ấy thấy mình trong tình cảnh tuyệt vọng sau khi mất việc.)
  • Tính từ:

    • (Cổ) The path to virtue is strait and narrow. (Con đường đến với đức hạnh thì chật hẹp khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in dire straits": trong tình cảnh cực kỳ khó khăn, khốn cùng.

    • The refugees were in dire straits, lacking food and shelter. (Những người tị nạn đang trong cảnh khốn cùng, thiếu thức ăn chỗ ở.)
  • "to be in a strait": (cách diễn đạt ) ở trong tình thế khó xử, tiến thoái lưỡng nan.

    • He was in a strait between telling the truth and protecting his friend. (Anh ta ở trong thế tiến thoái lưỡng nan giữa việc nói sự thật bảo vệ bạn mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Straitened (adj): (thường dùng trong straitened circumstances) nghèo túng, thiếu thốn, khó khăn về tài chính.

    • They lived in straitened circumstances after the war. (Họ sống trong hoàn cảnh nghèo túng sau chiến tranh.)
  • Strait-laced (adj): (từ ghép) quá khắt khe, nghiêm khắc về các quy tắc đạo đức ứng xử.

    • Her strait-laced parents disapproved of modern fashion. (Những bậc cha mẹ quá khắt khe của ấy không tán thành thời trang hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Eo biển): Channel, sound, narrows.
  • Danh từ (Cảnh khó khăn): Difficulty, predicament, plight, crisis, hardship.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "strait")

Thành ngữ liên quan
  • Strait and narrow: (con đường) ngay thẳng, đúng đắn, tuân theo các quy tắc đạo đức nghiêm ngặt.
    • He tried to keep to the strait and narrow after his release from prison. (Anh ấy cố gắng đi đúng con đường ngay thẳng sau khi ra .)
strait

The ship sails through the narrow strait between the two islands.

tính từ
  1. hẹp, chật hẹp
    • strait gate
      cổng hẹp
  2. khắt khe, câu nệ (về đạo đức); khắc khổ
    • the straitest set of a religion
      những phần tử đạo nhất của một tôn giáo
danh từ
  1. eo biển
    • the Straits
      eo biển Ma-lắc-ca
  2. (số nhiều) tình cảnh khó khăn, tình cảnh khốn cùng, tình cảnh thiếu thốn; tình trạng gieo neo; tình cảnh nguy nan, cảnh hoạn nạn
    • to be in dire strait
      trong cơn hoạn nạn