straddle

/'strædl/
Học thuật
Thân thiện
straddle

A gymnast performs a straddle on the parallel bars.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Ngồi hoặc đứng với hai chân dang rộng hai bên một vật: Hành động đặt mỗi chânmột bên của một vật thể, thường khi ngồi cưỡi (ngựa, xe máy) hoặc đứng bắc qua (một con mương, một vật cản).
    • Trải dài hoặc tồn tạicả hai bên của một ranh giới hoặc khu vực: Một vật hoặc địa điểm kéo dài, bao phủ hoặc nằmcả hai phía của một thứ đó.
    • thái độ không dứt khoát, lưỡng lự giữa hai quan điểm hoặc lựa chọn: (Nghĩa bóng) Không cam kết rõ ràng với một bên nào, giữ thái độ trung lập hoặc mập mờ.
  2. Danh từ:

    • Tư thế ngồi hoặc đứng dang chân hai bên: Vị trí của cơ thể khi hai chânhai bên một vật.
    • Vị thế không dứt khoát, lưỡng lự: (Nghĩa bóng) Thái độ hoặc vị trí chân trong chân ngoài, không nghiêng hẳn về phía nào.
    • Hợp đồng chứng khoán hai chiều (Straddle): (Chuyên ngành tài chính) Một chiến lược đầu bao gồm việc mua đồng thời quyền chọn mua (call) quyền chọn bán (put) với cùng mức giá thời hạn đáo hạn.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • He straddled the motorcycle and started the engine. (Anh ấy ngồi cưỡi lên chiếc xe máy khởi động động cơ.)
    • The ancient village straddles the border between the two countries. (Ngôi làng cổ nằm vắt ngang biên giới của hai quốc gia.)
    • The politician straddled the issue, refusing to give a clear answer. (Chính trị gia lưỡng lự trước vấn đề, từ chối đưa ra câu trả lời rõ ràng.)
  • Danh từ:

    • He sat in a wide straddle on the bench. (Anh ta ngồitư thế dang chân rộng trên ghế dài.)
    • Her straddle on the environmental policy frustrated both sides. (Thái độ lấp lửng của ấy về chính sách môi trường khiến cả hai phe thất vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To straddle the fence": (Thành ngữ) thái độ chần chừ, không quyết định, cố gắng làm hài lòng cả hai phe không cam kết với bên nào.
    • You can't straddle the fence forever; you need to choose a side. (Anh không thể đứng giữa mãi được; anh cần phải chọn một phe.)
Biến thể từ gần giống
  • Astride (giới từ/trạng từ): Ở tư thế cưỡi lên hoặc dang chân hai bên.
    • She sat astride the horse. ( ấy ngồi cưỡi lên ngựa.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa vật ): Bestride (cưỡi lên, đứng giạng chân trên), sit astride (ngồi cưỡi).
  • Động từ (nghĩa bóng): Hedge (nói quanh co), equivocate (nói nước đôi), vacillate (dao động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho "straddle")

Thành ngữ liên quan

(Ngoài "straddle the fence" đã nêutrên, không thành ngữ phổ biến khác)

straddle

A gymnast performs a straddle on the parallel bars.

danh từ
  1. sự đứng giạng chân
  2. sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên
  3. (nghĩa bóng) sự đứng chân trong chân ngoài
  4. hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định)
ngoại động từ
  1. giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên
    • to stand straddling a ditch
      đứng giạng chân trên hố
  2. ngồi hai chân hai bên, cưỡi
    • to straddle a horse
      cưỡi ngựa
  3. (hàng hải) bắn điều chỉnh (bắn đằng trước đằng sau mục tiêu... để điều chỉnh hướng bắn)
  4. (hàng không) rải bom suốt từ bên này sang bên kia (mục tiêu)
nội động từ
  1. đứng giạng háng
  2. (nghĩa bóng) dao động, lưỡng lự; chân trong chân ngoài; đứng giữa (không theo bên nào)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "straddle"

Từ có nhắc đến "straddle"