stout
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Chắc, bền, vững chãi : Chỉ sự kiên cố, chắc chắn về mặt vật lý, có thể chịu đựng được sức nặng hoặc khó khăn. Dũng cảm, can đảm; kiên cường : Chỉ tinh thần mạnh mẽ, gan dạ, không dễ bị khuất phục. Chắc mập, mập mạp : Một cách nói lịch sự để chỉ thân hình đầy đặn, to khỏe. Danh từ : Người chắc mập, người mập mạp : Dùng để chỉ một người có thân hình to khỏe, đầy đặn. Quần áo...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Mập mạp, đẫy đà : Chỉ một người có thân hình đầy đặn, khỏe mạnh, thường gợi ý sự vạm vỡ hơn là béo phì. Chắc chắn, bền vững : Dùng để mô tả một vật thể có cấu trúc vững chãi, khó bị phá hủy. Kiên định, dũng cảm : Chỉ thái độ hoặc tinh thần mạnh mẽ, không nao núng trước khó khăn. Danh từ giống cái : Bia đen, bia nâu nặng : Một loại bia có màu sẫm, vị đậm đà và thường có nồng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Strong and sturdy : Describes a person or thing that is physically strong, robust, and able to withstand hardship. Somewhat fat or heavy-set : A polite or euphemistic way to describe a person, especially a woman, who is somewhat fat or solidly built. Brave and determined : Describes a person who shows courage, determination, and resoluteness of spirit. Noun : A type of da...
See full definition →