steerage

/'stiəridʤ/
Học thuật
Thân thiện
steerage

Passengers in steerage slept in crowded bunks below deck.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hàng hải):
    • Sự chịu lái: Chỉ khả năng tàu thuyền phản ứng lại với bánh lái, mức độ dễ dàng hay khó khăn khi điều khiển hướng đi của con tàu.
    • Khu vựchạng chót, hạng ba: Khoang hoặc khu vực trên tàu dành cho hành khách mua rẻ nhất, thườngđiều kiện sinh hoạt rất đơn giản chật chội.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Sự chịu lái):

    • The ship's design ensures excellent steerage even in rough seas. (Thiết kế của con tàu đảm bảo khả năng chịu lái tuyệt vời ngay cả trong biển động.)
    • A loss of steerage can be dangerous for a vessel. (Việc mất khả năng chịu lái có thể nguy hiểm cho tàu.)
  • Danh từ (Khu vựchạng chót):

    • Many immigrants traveled to America in the steerage of large ships. (Nhiều người nhập cư đã đến Mỹ trong khoang hạng ba của những con tàu lớn.)
    • Conditions in steerage were often cramped and unsanitary. (Điều kiệnhạng chót thường chật chội mất vệ sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to travel in steerage": đi du lịch bằng hạng chót trên tàu.
    • My ancestors came to this country traveling in steerage. (Tổ tiên tôi đến đất nước này bằng cách đi trên tàuhạng chót.)
Biến thể từ gần giống
  • Steerageway (danh từ): Tốc độ tối thiểu cần thiết để tàu thuyền có thể chịu sự điều khiển của bánh lái.
    • The boat gained steerageway and began to respond to the helm. (Con thuyền đạt được tốc độ tối thiểu bắt đầu phản ứng với bánh lái.)
Từ đồng nghĩa
  • Control (danh từ): sự điều khiển (nghĩa "sự chịu lái").
  • Third class (danh từ): hạng ba (nghĩa "khu vựchạng chót").
steerage

Passengers in steerage slept in crowded bunks below deck.

danh từ
  1. (hàng hải) sự chịu lái (ảnh hưởng của bánh lái lên tàu)
    • ship goes with easy steerage
      tàu (chịu) lái dễ
  2. (hàng hải) chỗ dành cho hành khách hạng chót
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự lái
  4. (sử học) khu vựccủa hạ sĩ quan (trên boong tàu)

Từ gần giống

Từ chứa "steerage"