steep
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Dốc, dốc đứng : Mô tả một bề mặt, địa hình hoặc vật thể có độ nghiêng lớn, gần như thẳng đứng. Quá đáng, quá quắt, cắt cổ : (Thông tục) Mô tả một yêu cầu, mức giá hoặc điều gì đó vượt quá mức hợp lý hoặc chấp nhận được. Không thể tin được, ngoa, phóng đại : Mô tả một câu chuyện hoặc tuyên bố có vẻ khó tin, cường điệu. Danh từ : Chỗ dốc, sườn dốc : Một đoạn đường hoặc bề mặt...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having a sharp slope or angle : Describes a surface, such as a hill or roof, that rises or falls at a high, often abrupt, angle. Excessive or unreasonable : Used informally to describe something, especially a price or demand, that is extreme or beyond reasonable limits. Noun : A steep slope or place : A location, such as on a hill, that has a sharp incline. Verb : To soak...
See full definition →