stave

Không tìm thấy từ "stave"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thanh ván cong : Một thanh gỗ mỏng, dài và uốn cong, được dùng để tạo thành thành của các vật như thùng rượu, thùng chứa hoặc thuyền. Nấc thang : Một thanh ngang trên thang, nơi người ta đặt chân khi leo. Khuông nhạc : Trong âm nhạc, một tập hợp các đường kẻ ngang song song (thường là 5) và các khoảng trống giữa chúng, trên đó các nốt nhạc được viết. (Còn được gọi là "staff...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A narrow strip of wood forming part of the sides of a container : A stave is one of several thin, shaped pieces of wood that are fitted together to form the curved side of a barrel, cask, or similar vessel. A rung or crosspiece : A stave can be a horizontal support, such as a rung on a ladder or a crosspiece between the legs of a chair. A set of five parallel lines for musical...

See full definition →