sprung

/spriɳ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • lắp lò xo, nhíp: Chỉ vật thể được trang bị hoặc cấu tạo từ lò xo, nhíp để tạo sự đàn hồi hoặc giảm xóc.
    • Bị nứt, bị cong, bị biến dạng: Chỉ vật thể (thường bằng gỗ hoặc kim loại) đã bị hư hỏng, nứt rạn hoặc cong vênh do áp lực.
    • Xuất thân từ, bắt nguồn từ: (Cách dùng cổ hoặc văn chương) Chỉ nguồn gốc, căn nguyên của một người hoặc sự việc.
  2. Động từ (Dạng quá khứ phân từ của "spring"):

    • Đã nhảy, đã bật lên: Hành động nhảy, bật mạnh đã xảy ra trong quá khứ.
    • Đã xuất hiện, đã nảy sinh: Sự việc hoặc vật thể đã đột ngột xuất hiện hoặc bắt đầu tồn tại.
    • Đã làm nổ, đã kích hoạt: Hành động làm cho thứ đó (như bẫy, mìn) hoạt động đột ngột.
    • Đã bị nứt, đã bị cong: Trạng thái bị hư hỏng (nứt, cong) do áp lực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The old car had a sprung seat. (Chiếc xe một ghế ngồi được lắp lò xo.)
    • Be careful with that wooden box; the lid is sprung. (Hãy cẩn thận với cái hộp gỗ đó; nắp của đã bị cong rồi.)
    • He is sprung from a long line of scholars. (Anh ấy xuất thân từ một dòng họ học giả lâu đời.)
  • Động từ (quá khứ phân từ):

    • The cat has sprung onto the table. (Con mèo đã nhảy lên bàn.)
    • New businesses have sprung up all over the city. (Các doanh nghiệp mới đã mọc lên khắp thành phố.)
    • The thieves sprung the lock and entered the house. (Những tên trộm đã bật khóa vào nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be sprung on someone": được thông báo hoặc đưa ra cho ai đó một cách bất ngờ, đột ngột.

    • The news of the merger was sprung on the employees without warning. (Tin tức về việc sáp nhập được thông báo cho nhân viên không cảnh báo trước.)
  • "to have sprung a leak": (tàu, thuyền, bể chứa) bị rỉ, bị thủng.

    • The boat has sprung a leak and is taking on water. (Con thuyền đã bị thủng một lỗ đang bị nước tràn vào.)
Biến thể từ gần giống
  • Spring (n): mùa xuân; lò xo; suối nước; nhảy.
  • Spring (v): nhảy; xuất hiện đột ngột; làm nổ/bật.
  • Springy (adj): tính đàn hồi, co dãn tốt.
    • The mattress is very springy. (Tấm nệm rất độ đàn hồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa " lò xo"): Cushioned, padded ( đệm).
  • Động từ (nghĩa "nhảy"): Leaped, jumped (đã nhảy).
  • Động từ (nghĩa "xuất hiện"): Arisen, emerged (đã nổi lên, đã xuất hiện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Lưu ý: Các cụm từ này sử dụng động từ gốc "spring". - Spring up: mọc lên, xuất hiện nhanh chóng. - Fast-food restaurants are springing up everywhere. (Các nhà hàng thức ăn nhanh đang mọc lên khắp nơi.) - Spring from: bắt nguồn từ, xuất phát từ. - His fear of dogs springs from a childhood incident. (Nỗi sợ chó của anh ta bắt nguồn từ một sự việc thời thơ ấu.) - Spring back: bật trở lại, phục hồi nhanh. - The branch sprang back after I released it. (Cành cây bật trở lại sau khi tôi thả ra.)

Thành ngữ liên quan
  • Spring to life: bỗng trở nên sống động, hoạt động mạnh mẽ.
    • The quiet town springs to life during the festival. (Thị trấn yên tĩnh bỗng trở nên sống động trong suốt lễ hội.)
  • Spring to mind: chợt nảy ra trong đầu, chợt nghĩ tới.
    • When I think of Italy, pizza immediately springs to mind. (Khi tôi nghĩ về nước Ý, pizza lập tức hiện ra trong đầu.)
danh từ
  1. sự nhảy; cái nhảy
    • to take a spring
      nhảy
  2. mùa xuân (đen & bóng)
    • the spring of one's life
      mua xuân của cuộc đời, lúc tuổi thanh xuân
  3. suối
    • hot spring
      suối nước nóng
  4. sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại
  5. lò xo; nhíp (xe)
  6. chỗ nhún (của ván nhảy...)
  7. nguồn, gốc, căn nguyên
  8. động cơ
    • the springs of human action
      những động cơ của hành động con người
  9. chỗ cong, đường cong
  10. chỗ nứt, đường nứt (cột buồm...); sự , sự bị nước rỉ vào (thuyền...)
  11. dây buộc thuyền vào bến
  12. con nước
  13. (Ê-cốt) bài hát vui; điệu múa vui
nội động từ sprang; sprung
  1. ((thường) + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy
    • to spring out of bed
      nhảy ra khỏi giường
    • to spring at someone
      nhảy xổ vào người nào
    • to spring to one's feet
      đứng phắt dậy
  2. bật mạnh
    • branch springs back
      cành cây bật mạnh trở lại
    • lid springs open
      cái vung bật tung ra
  3. nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện
    • the wind springs up
      gió nổi lên
    • the buds are springing
      nụ đang trổ
    • many factories have sprung into existence in this area
      nhiều nhà máy đã xuất hiện trong khu vực này
  4. xuất phát, xuất thân
    • his actions spring from goodwill
      những hành động của anh ta xuất phát từ thiện ý
    • to be sprungs of a peasant stock
      xuất thân từ thành phần nông dân
  5. nứt rạn; cong (gỗ)
    • racket has sprung
      cây vợt bị nứt; cậy vợt bị cong
  6. nổ (mìn)
ngoại động từ
  1. làm cho nhảy lên, làm cho bay lên
    • to spring a covey of quail
      làm cho mộtchim cun cút bay lên
  2. nhảy qua
    • to spring a wall
      nhảy qua tường
  3. làm rạn, làm nứt, làm nẻ
    • he has sprung my racket
      anh ta làm nứt cái vợt của tôi
  4. làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin)
    • to spring a trap
      làm bật bẫy
    • he has sprung a new theory
      anh ta đề ra một lý thuyết mới
    • he loves to spring surprises on us
      anh ta thích làm chúng tôi ngạc nhiên
  5. lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha

Từ chứa "sprung"

Từ có nhắc đến "sprung"