spruce

Không tìm thấy từ "spruce"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cây vân sam : Một loại cây lá kim (thuộc chi Picea ) thường có hình nón, thân thẳng, và gỗ nhẹ, được trồng phổ biến ở vùng ôn đới Bắc bán cầu. Gỗ vân sam : Loại gỗ nhẹ, mềm vừa phải và khá bền từ cây vân sam, thường được dùng trong xây dựng, làm giấy và đồ nội thất. Tính từ : Chải chuốt, bảnh bao, gọn gàng : (Về ngoại hình, trang phục) có vẻ ngoài sạch sẽ, ngăn nắp và thời...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Neat, trim, and smart in appearance : Describes someone or something that is tidy, well-groomed, and stylishly dressed. Noun : A type of coniferous tree : Refers to any evergreen tree of the genus Picea , known for its conical shape and needle-like leaves. The wood from such a tree : Refers to the light, soft, and moderately strong wood obtained from spruce trees. Verb :...

See full definition →