spout

/spaut/
Học thuật
Thân thiện
spout

The child pours milk from the spout of the teapot.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vòi, miệng vòi: Một ống hoặc phần nhô ra để dẫn chất lỏng từ bình chứa, như vòi ấm trà, vòi bình.
    • Cột nước, tia nước: Một dòng chất lỏng phun lên mạnh mẽ liên tục.
    • Ống máng: Ống dẫn nước mưa từ mái nhà xuống đất.
  2. Động từ:

    • Phun ra, bắn ra (mạnh mẽ): Hành động chất lỏng hoặc khí thoát ra ngoài một cách đột ngột với lực mạnh qua một lỗ hẹp.
    • Nói huyên thuyên, nói một cách hùng hồn/khoa trương: Nói liên tục, nhiều thường với cảm xúc mạnh hoặc giọng điệu kịch tính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Be careful, the spout of the kettle is very hot. (Hãy cẩn thận, vòi của ấm đun nước rất nóng.)
    • We saw a spout of water from the fountain. (Chúng tôi thấy một cột nước phun lên từ đài phun nước.)
  • Động từ:

    • Water began to spout from the broken pipe. (Nước bắt đầu phun ra từ đường ống bị vỡ.)
    • He would spout his political views to anyone who would listen. (Anh ta sẽ thao thao bất tuyệt về quan điểm chính trị của mình với bất kỳ ai chịu nghe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be up the spout" (thành ngữ, thông tục): bị hỏng, thất bại hoàn toàn; hoặc mang cầm đồ.
    • Our plans for the weekend are up the spout because of the rain. (Kế hoạch cuối tuần của chúng tôi hỏng hết trời mưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Spout-hole (danh từ): lỗ phun (như lỗ phun nước của cá voi).
  • Downspout (danh từ): ống thoát nước mưa (một loại ống máng cụ thể).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vòi): Nozzle (vòi phun), lip (miệng vòi).
  • Động từ (phun): Gush (phun trào), jet (phun thành tia), spew (phun ra).
  • Động từ (nói): Rant (hùng hồn, giận dữ), declaim (diễn thuyết hùng hồn), hold forth (thao thao bất tuyệt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Spout off (về điều ): Nói một cách thiếu suy nghĩ, ba hoa hoặc tức giận về một chủ đề.
    • He's always spouting off about how things were better in the past. (Anh ta lúc nào cũng ba hoa về chuyện mọi thứ ngày xưa tốt đẹp hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • "Up the spout": Như đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao'.
spout

The child pours milk from the spout of the teapot.

danh từ
  1. vòi (ấm tích)
  2. ống máng
  3. (từ lóng) hiệu cầm đồ
    • to be up the spout
      (từ lóng) nằmhiệu cầm đồ (đồ vật); khánh kiệt, cùng quẫn
  4. cây nước, cột nước
  5. (như) spout-hole
ngoại động từ
  1. làm phun ra, làm bắn ra
  2. ngâm (thơ); đọc một cách hùng hồn khoa trương
  3. (từ lóng) cầm (đồ)
nội động từ
  1. phun ra, bắn ra (nước...)
    • blood spouts from wound
      máu phun từ vết thương ra
  2. phun nước (cá voi)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "spout"