speed

Không tìm thấy từ "speed"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tốc độ, vận tốc : Mức độ nhanh chóng của một chuyển động hoặc hành động, thường được đo bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian. Sự nhanh chóng, sự mau lẹ : Trạng thái hoặc chất lượng của việc diễn ra nhanh chóng. (Từ cổ) Sự thành công, sự thịnh vượng : Sự phát đạt, hưng thịnh (nghĩa này hiện nay ít dùng). Nội động từ : Di chuyển nhanh, lao nhanh : Di chuyển với...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The rate at which someone or something moves or operates : "Speed" refers to how fast an object travels or an action occurs, measured as distance traveled per unit of time. Rapid movement or action : "Speed" can describe the quality of moving or happening quickly. (Technical) A measure of the light-gathering ability of a camera lens : In photography, "speed" refers to the rati...

See full definition →