speculative

/'spekjulətiv/
Học thuật
Thân thiện
speculative

A scientist raises a speculative eyebrow while observing an unexpected result in her experiment.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất đầu cơ, mạo hiểm (về tài chính): Liên quan đến các giao dịch hoặc khoản đầu với rủi ro cao, nhằm mục đích kiếm lời từ sự biến động giá cả thay vì thu nhập cố bản.
    • tính chất suy đoán, ức đoán: Dựa trên sự phỏng đoán, giả thuyết hoặc lý thuyết chưa được chứng minh bằng sự kiện hoặc bằng chứng cụ thể.
    • (Thuộc về) nghiên cứu lý thuyết, biện: Liên quan đến tư duy trừu tượng hoặc suy ngẫm về các ý tưởng, thay vì thực tiễn hoặc ứng dụng thực tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He lost a lot of money in speculative investments. (Anh ấy mất nhiều tiền trong các khoản đầu mang tính đầu cơ.)
    • Her conclusions were purely speculative, with no data to back them up. (Những kết luận của ấy hoàn toàn mang tính suy đoán, không dữ liệu nào hỗ trợ.)
    • The article was a piece of speculative philosophy. (Bài báo một tác phẩm triết học biện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Speculative bubble": bong bóng đầu cơ.

    • The housing market experienced a speculative bubble before the crash. (Thị trường nhà đất đã trải qua một bong bóng đầu cơ trước khi sụp đổ.)
  • "Speculative fiction": thể loại văn học giả tưởng (bao gồm khoa học viễn tưởng, kỳ ảo).

    • She is a renowned author in the realm of speculative fiction. ( ấy một tác giả nổi tiếng trong lĩnh vực văn học giả tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Speculate (động từ): đầu cơ; suy đoán.
    • It is useless to speculate without evidence. (Suy đoán không bằng chứng thì vô ích.)
  • Speculation (danh từ): sự đầu cơ; sự suy đoán.
    • The rumor led to widespread speculation. (Lời đồn đã dẫn đến sự suy đoán rộng rãi.)
  • Speculator (danh từ): nhà đầu cơ.
    • The speculators bought up land hoping its value would rise. (Các nhà đầu cơ mua gom đất với hy vọng giá trị của sẽ tăng.)
Từ đồng nghĩa
  • Risky (adj): mạo hiểm, nhiều rủi ro (nghĩa tài chính).
  • Theoretical (adj): lý thuyết, thuần túy lý thuyết (nghĩa suy đoán/ biện).
  • Conjectural (adj): phỏng đoán, ức đoán.
Từ trái nghĩa
  • Safe (adj): an toàn (nghĩa tài chính).
  • Certain (adj): chắc chắn.
  • Factual (adj): dựa trên sự kiện, thật.
  • Practical (adj): thực tế, thực tiễn.
speculative

A scientist raises a speculative eyebrow while observing an unexpected result in her experiment.

tính từ
  1. (thuộc) nghiên cứu; (thuộc) lý thuyết
  2. tính chất suy đoán, tính chất ức đoán
  3. đầu cơ tích trữ