soviet

/'souviet/
Học thuật
Thân thiện
soviet

Un homme lit un journal dans un soviet.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • viết: Một hội đồng đại diện của công nhân, nông dân binh lính, đặc biệttrong bối cảnh lịch sử của nước Nga Liên trước đây. Từ này cũng dùng để chỉ chính quyền dựa trên các hội đồng này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le pouvoir des soviets a été établi après la révolution. (Chính quyền viết đã được thiết lập sau cuộc cách mạng.)
    • Un soviet local décidait des questions agricoles. (Một viết địa phương quyết định các vấn đề nông nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "soviet suprême": viết tối cao, cơ quan lập pháp cao nhất trong cơ cấu nhà nước Liên .
    • Le Soviet suprême approuvait les lois. ( viết tối cao phê chuẩn các đạo luật.)
Biến thể từ gần giống
  • Soviétique (adj): (thuộc về) viết, Liên .
    • Le régime soviétique. (Chế độ viết.)
Từ đồng nghĩa
  • Conseil: hội đồng (nghĩa chung, không mang sắc thái lịch sử cụ thể như "soviet").
  • Assemblée: đại hội, hội nghị.
soviet

Un homme lit un journal dans un soviet.

danh từ giống đực
  1. viết
    • Pouvoir de soviets
      chính quyền viết

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "soviet"