song

/sɔɳ/
Học thuật
Thân thiện
song

Một người thợ thủ công đang đan một chiếc ghế bằng song.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại cây thân leo: Cây thuộc họ mây, thân dài, kép lông chim, bẹ. Thân cây được dùng để đan lát hoặc làm đồ dùng như bàn ghế, gậy.
    • Cửa sổ (từ cổ, văn chương): Chỉ phần cửa sổ, thường khung cửa chấn song.
    • Chấn song (nói tắt): Thanh ngang hoặc dọc bằng kim loại hoặc gỗ tạo thành khung, lưới bảo vệcửa sổ, cửa ra vào.
  2. Kết từ (từ cổ, văn chương):

    • Nhưng, tuy nhiên: Dùng để nối hai mệnh đề, biểu thị sự tương phản hoặc hạn chế, nghĩa mạnh hơn từ "nhưng" thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ (loại cây):

    • Chiếc ghế được đan bằng thân cây song rất chắc chắn.
    • Ông cụ chống gậy song đi bộ trong vườn.
  • Danh từ (cửa sổ, chấn song):

    • Nàng đứng tựa song cửa, ngóng chờ tin người thương. (văn chương)
    • Căn phòng giam song sắt kiên cố.
  • Kết từ:

    • Công việc khó khăn, song mọi người vẫn quyết tâm hoàn thành.
    • Tuổi đã cao song ông ấy vẫn minh mẫn lạ thường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Song le" (kết từ, văn chương): Tuy nhiên, thế nhưng. Thường dùngđầu câu để bày tỏ sự đối lập.

    • Mưa đã tạnh. Song le, đường vẫn còn lầy lội.
  • "Song toàn" (tính từ): Vẹn cả đôi đường, hoàn hảo cả hai mặt.

    • Đó một kế sách song toàn, vừa giải quyết được việc nhà vừa ổn định việc nước.
Biến thể từ liên quan
  • Song cửa: Cửa sổ chấn song.
  • Chấn song: Các thanh dọc/ngang tạo thành bộ khung bảo vệ cho cửa sổ, cửa ra vào.
  • Song sắt: Chấn song được làm bằng sắt.
Từ đồng nghĩa
  • Kết từ: Nhưng, tuy nhiên, thế nhưng, dẫu vậy.
  • Danh từ (chấn song): Thanh chắn, con tiện, lan can (trong ngữ cảnh cụ thể).
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Ngoài song thỏ thẻ oanh vàng": Thành ngữ lấy từ thơ Nguyễn Du, miêu tả cảnh chim oanh vàng hót líu lo bên ngoài cửa sổ, gợi không gian yên bình, thơ mộng hoặc nỗi nhớ.
  • "Một cửa song then": Chỉ một căn nhà nhỏ, cuộc sống đơn sơ, bình dị.
song

Một người thợ thủ công đang đan một chiếc ghế bằng song.

  1. 1 d. Cây thân leo dài, cùng họ với mây, kép lông chim, bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống, v.v. Gậy song.
  2. 2 d. 1 (; vch.). Cửa sổ. Tựa án bên song. 2 Chấn song (nói tắt). Song sắt. Gió lùa qua song cửa.
  3. 3 k. (vch.). Như nhưng (nghĩa mạnh hơn). Tuổi nhỏ, song chí lớn.