song
/sɔɳ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một loại cây thân leo: Cây thuộc họ mây, thân dài, lá kép lông chim, có bẹ. Thân cây được dùng để đan lát hoặc làm đồ dùng như bàn ghế, gậy.
- Cửa sổ (từ cổ, văn chương): Chỉ phần cửa sổ, thường là khung cửa có chấn song.
- Chấn song (nói tắt): Thanh ngang hoặc dọc bằng kim loại hoặc gỗ tạo thành khung, lưới bảo vệ ở cửa sổ, cửa ra vào.
Kết từ (từ cổ, văn chương):
- Nhưng, tuy nhiên: Dùng để nối hai mệnh đề, biểu thị sự tương phản hoặc hạn chế, nghĩa mạnh hơn từ "nhưng" thông thường.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (loại cây):
- Chiếc ghế được đan bằng thân cây song rất chắc chắn.
- Ông cụ chống gậy song đi bộ trong vườn.
Danh từ (cửa sổ, chấn song):
- Nàng đứng tựa song cửa, ngóng chờ tin người thương. (văn chương)
- Căn phòng giam có song sắt kiên cố.
Kết từ:
- Công việc khó khăn, song mọi người vẫn quyết tâm hoàn thành.
- Tuổi đã cao song ông ấy vẫn minh mẫn lạ thường.
Các cách sử dụng nâng cao
"Song le" (kết từ, văn chương): Tuy nhiên, thế nhưng. Thường dùng ở đầu câu để bày tỏ sự đối lập.
- Mưa đã tạnh. Song le, đường sá vẫn còn lầy lội.
"Song toàn" (tính từ): Vẹn cả đôi đường, hoàn hảo cả hai mặt.
- Đó là một kế sách song toàn, vừa giải quyết được việc nhà vừa ổn định việc nước.
Biến thể và từ liên quan
- Song cửa: Cửa sổ có chấn song.
- Chấn song: Các thanh dọc/ngang tạo thành bộ khung bảo vệ cho cửa sổ, cửa ra vào.
- Song sắt: Chấn song được làm bằng sắt.
Từ đồng nghĩa
- Kết từ: Nhưng, tuy nhiên, thế nhưng, dẫu vậy.
- Danh từ (chấn song): Thanh chắn, con tiện, lan can (trong ngữ cảnh cụ thể).
Thành ngữ, cụm từ cố định
- "Ngoài song thỏ thẻ oanh vàng": Thành ngữ lấy từ thơ Nguyễn Du, miêu tả cảnh chim oanh vàng hót líu lo bên ngoài cửa sổ, gợi không gian yên bình, thơ mộng hoặc nỗi nhớ.
- "Một cửa song then": Chỉ một căn nhà nhỏ, cuộc sống đơn sơ, bình dị.
- 1 d. Cây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống, v.v. Gậy song.
- 2 d. 1 (cũ; vch.). Cửa sổ. Tựa án bên song. 2 Chấn song (nói tắt). Song sắt. Gió lùa qua song cửa.
- 3 k. (vch.). Như nhưng (nghĩa mạnh hơn). Tuổi nhỏ, song chí lớn.
Từ chứa "song"
Từ có nhắc đến "song"
Proverbs and Idioms
- Song tuỳ là lúc nhìn người, hễ trống liên hồi là lúc tìm mưu
- Đấy song, đây cũng mây già, đấy con đô đốc, đây cũng cháu bà quận công
- Cói Vô Song, bông chợ Giẽ, củ chợ Nan, khoai lang chợ Đậu
- Đấy mây, đây cũng song già
- Nhất song ngà, nhì xà leo
- Đấy song, đây cũng mây liền, đấy có một tiền, đây cũng sáu mươi