soar

Không tìm thấy từ "soar"

Words Containing "soar"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Bay lên cao, vút lên : Di chuyển lên cao trong không khí một cách nhanh chóng và nhẹ nhàng, thường dùng cho chim, máy bay hoặc các vật thể trên không. Tăng vọt, tăng mạnh : Tăng lên một cách nhanh chóng và đáng kể về mức độ, số lượng, hoặc giá trị. Trỗi dậy, vươn cao (về tinh thần, cảm xúc) : Đạt đến một mức độ cao về tinh thần, cảm hứng hoặc sự phấn khích. Ví dụ sử dụng Độ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To fly or rise high in the air : To ascend or glide at a great height, often with little apparent effort. To increase rapidly to a high level : To rise very quickly in amount, value, or level. To be very high or tall : To reach a great height, as a mountain or building. Usage and Examples Verb (To fly high) : Eagles soar on thermal currents. The glider can soar for hours witho...

See full definition →