soak

Không tìm thấy từ "soak"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Ngâm, nhúng (vào chất lỏng) : Hành động để một vật thấm đẫm hoặc nằm trong chất lỏng (thường là nước) trong một khoảng thời gian. Làm ướt đẫm, thấm ướt : Khi chất lỏng (như mưa) làm cho một vật trở nên ướt hoàn toàn. Hấp thụ, tiếp thu (kiến thức, cảm xúc) : Tiếp nhận một cách chậm rãi và sâu sắc, thường dùng trong ngữ cảnh học tập hoặc trải nghiệm. (Từ lóng) Uống nhiều rượu...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To make something very wet by keeping it in a liquid for a period of time. To become very wet by absorbing a liquid. To spend time relaxing in a bath or pool of water. To charge someone too much money; to overcharge. To drink alcohol excessively. Noun : The act or process of making something wet by leaving it in a liquid. A period of time spent relaxing in a bath or pool. Exam...

See full definition →