sixteenth

/'siks'ti:nθ/
Học thuật
Thân thiện
sixteenth

She cuts the cake into sixteenths for her birthday party.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thứ mười sáu: Dùng để chỉ vị trí, thứ tự trong một chuỗi, sau vị trí thứ mười lăm.
    • Một phần mười sáu: Dùng để chỉ một phần trong tổng số mười sáu phần bằng nhau.
  2. Danh từ:

    • Người thứ mười sáu; vật thứ mười sáu: Người hoặc vậtvị trí thứ mười sáu trong một thứ tự nào đó.
    • Một phần mười sáu: Một phần được chia ra từ tổng số mười sáu phần bằng nhau.
    • Nốt móc đôi: Trong âm nhạc, đây tên gọi của một loại nốt nhạc giá trị thời gian bằng 1/16 nốt tròn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • This is my sixteenth visit to Hanoi. (Đây chuyến thăm Nội thứ mười sáu của tôi.)
    • She owns a sixteenth share of the company. ( ấy sở hữu một phần mười sáu cổ phần của công ty.)
  • Danh từ:

    • He was the sixteenth to arrive at the meeting. (Anh ấy người thứ mười sáu đến cuộc họp.)
    • Cut the cake into sixteenths so everyone can have a piece. (Hãy cắt chiếc bánh thành mười sáu phần để mọi người đều một miếng.)
    • The melody is full of quick sixteenth notes. (Giai điệu nhiều nốt móc đôi nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The sixteenth century": Thế kỷ thứ mười sáu (từ năm 1501 đến 1600).

    • Shakespeare lived in the late sixteenth century. (Shakespeare sống vào cuối thế kỷ mười sáu.)
  • "A sixteenth of an inch": Một phần mười sáu của một inch (đơn vị đo lường).

    • The margin of error is less than a sixteenth of an inch. (Sai số nhỏ hơn một phần mười sáu inch.)
Biến thể từ gần giống
  • Sixteen (số đếm): Số mười sáu.

    • There are sixteen students in the class. ( mười sáu học sinh trong lớp.)
  • Sixteenthly (trạng từ): Thứ mười sáu (dùng để liệt kê).

    • Sixteenthly, we must consider the budget. (Thứ mười sáu, chúng ta phải xem xét ngân sách.)
Từ đồng nghĩa
  • 16th (dạng viết tắt): Thứ mười sáu.
    • The event is on May 16th. (Sự kiện diễn ra vào ngày 16 tháng Năm.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "sixteenth")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "sixteenth")

sixteenth

She cuts the cake into sixteenths for her birthday party.

tính từ
  1. thứ mười sáu
danh từ
  1. một phần mười sáu
  2. người thứ mười sáu; vật thứ mười sáu; người mười sáu
    • January the sixteenth
      16 tháng giêng
  3. (âm nhạc) nốt móc đôi

Từ tương tự