shine

Không tìm thấy từ "shine"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Chiếu sáng, tỏa sáng : Phát ra hoặc phản chiếu ánh sáng một cách rực rỡ. Tỏa ra, thể hiện rõ rệt : Biểu lộ một cảm xúc tích cực hoặc một phẩm chất tốt đẹp một cách rõ ràng. Đánh bóng : Làm cho bề mặt trở nên sáng bóng bằng cách chà xát. Danh từ : Ánh sáng, sự chiếu sáng : Ánh sáng hoặc sự rực rỡ được phát ra. Vẻ bóng loáng : Độ sáng bóng trên bề mặt sau khi được đánh bóng....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To emit or reflect light; to be bright. To be excellent or outstanding in a particular area. To direct a light source onto something. To polish something to make it bright. (Of a person's face or eyes) to appear bright, especially from happiness or health. Noun : The quality of brightness produced when light is reflected from a surface. A polish given to shoes or other surface...

See full definition →