shaded

Không tìm thấy từ "shaded"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được che bóng, có bóng râm : "shaded" mô tả một khu vực hoặc vật thể được bảo vệ khỏi ánh sáng mặt trời trực tiếp, thường nhờ vào cây cối, ô dù, hoặc các cấu trúc khác. Được tô bóng, có độ đậm nhạt : Trong hội họa hoặc vẽ kỹ thuật, "shaded" chỉ các bức tranh hoặc hình vẽ được thực hiện với các mức độ bóng tối khác nhau để tạo chiều sâu và khối. Ví dụ sử dụng Được che bóng :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Having degrees or gradations of shadow; depicted with variations in darkness and lightness. This describes an image, drawing, or area where color or tone is not uniform, but shows a transition from light to dark to create depth or form. 2. Protected from direct light or heat; situated in or covered by shade. This describes a physical area or object that is sheltered fr...

See full definition →