senior

/'si:njə/
Học thuật
Thân thiện
senior

A senior citizen enjoys a morning walk in the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhiều tuổi hơn, cao tuổi hơn: Dùng để so sánh tuổi tác giữa hai người.
    • Cao cấp hơn, cấp bậc cao hơn: Chỉ vị trí, chức vụ hoặc thâm niên cao hơn trong một tổ chức, nghề nghiệp.
    • (Giáo dục) Cuối cấp, năm cuối: Chỉ năm học cuối cùngtrường trung học hoặc đại học.
  2. Danh từ:

    • Người nhiều tuổi hơn: Người có tuổi tác lớn hơn so với người khác được nhắc đến.
    • Người cấp trên, người thâm niên cao hơn: Người chức vụ, cấp bậc hoặc thời gian làm việc lâu hơn.
    • (Giáo dục) Sinh viên năm cuối: Học sinh, sinh viên đang học năm cuối cùng của một cấp học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • John Smith Senior is the father of John Smith Junior. (John Smith Senior bố của John Smith Junior.)
    • She is a senior manager in the company. ( ấy một quản lý cấp cao trong công ty.)
    • He is senior to me by five years. (Anh ấy hơn tôi năm tuổi.)
    • This is my senior year at university. (Đây năm cuối đại học của tôi.)
  • Danh từ:

    • He is my senior at work; I should respect his experience. (Anh ấy cấp trên của tôinơi làm việc; tôi nên tôn trọng kinh nghiệm của anh ấy.)
    • As a senior, she has more privileges than freshmen. ( một sinh viên năm cuối, ấy nhiều đặc quyền hơn sinh viên năm nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Senior citizen": Người cao tuổi, thường chỉ người đã nghỉ hưu.

    • Discounts are available for senior citizens. ( giảm giá dành cho người cao tuổi.)
  • "Senior moment" (thành ngữ thông tục): Khoảnh khắc đãng trí, quên việc đó, thường liên quan đến tuổi tác.

    • I forgot where I put my keysmust be having a senior moment. (Tôi quên mất chìa khóa để đâu rồichắc một khoảnh khắc đãng trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Seniority (danh từ): Thâm niên, sự lâu năm.
    • Promotion is based on seniority and performance. (Việc thăng chức dựa trên thâm niên thành tích.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:

    • Older: Già hơn, nhiều tuổi hơn.
    • Elder: Lớn tuổi hơn (thường dùng trong gia đình).
    • Higher-ranking: cấp bậc cao hơn.
    • Superior: Cấp trên, cao cấp hơn.
  • Danh từ:

    • Elder: Người lớn tuổi hơn, bậc trưởng thượng.
    • Superior: Cấp trên.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ/Danh từ:
    • Junior: Ít tuổi hơn, cấp dưới, sinh viên năm đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "senior")

Thành ngữ liên quan
  • "To be someone's senior": Hơn ai đó về tuổi tác hoặc cấp bậc.
    • In terms of experience, she is his senior. (Về kinh nghiệm, ấy cấp trên của anh ta.)
senior

A senior citizen enjoys a morning walk in the park.

tính từ
  1. Senior nhiều tuổi hơn, bố (ghi sau tên họ người, để phân biệt hai bố con cùng tên hay hai ba học sinh cùng tên)
    • John Smith Senior
      Giôn Xmít bố
  2. nhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn; ở trình độ cao nhất
    • the senior members of the family
      những người lớn tuổi trong gia đình
    • the senior partner
      giám đốc hãng buôn
    • the senior clerk
      người trưởng phòng
    • he is two years senior to me
      anh ấy hơn tôi hai tuổi
danh từ
  1. người lớn tuổi hơn
    • he is my senior by ten years
      anh ấy hơn tôi hai tuổi
  2. người nhiều thâm niên hơn, người chức cao hơn
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sinh viênlớp thi tốt nghiệp

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "senior"