scunner

/'skʌnə/
Học thuật
Thân thiện
scunner

They took a scunner against the new policy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự ghét cay ghét đắng, ác cảm mạnh mẽ: Một cảm giác không ưa hoặc chán ghét sâu sắc, thường phát sinh một cách tự nhiên hoặc bột phát.
    • Người hoặc vật bị ghét cay ghét đắng: Đối tượng gây ra cảm giác ghét bỏ mạnh mẽ đó.
  2. Động từ (nội động từ):

    • Cảm thấy tởm, thấy lợm giọng, chán ghét: phản ứng mạnh mẽ của sự ghê tởm hoặc chán ngán đối với điều đó.
  3. Động từ (ngoại động từ):

    • Làm cho tởm, làm cho buồn nôn, gây ác cảm: Gây ra cảm giác ghê tởm hoặc chán ghétngười khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He took a real scunner at his new neighbour. (Anh ta thực sự ghét cay ghét đắng người hàng xóm mới.)
    • That politician is a scunner to many voters. (Chính trị gia đó một vật bị ghét cay ghét đắng đối với nhiều cử tri.)
  • Động từ (nội động):

    • I scunner at the sight of raw meat. (Tôi thấy lợm giọng khi nhìn thấy thịt sống.)
    • She scunners at the idea of cheating. ( ấy chán ghét ý tưởng gian lận.)
  • Động từ (ngoại động):

    • His arrogant attitude scunners everyone in the office. (Thái độ kiêu ngạo của anh ta làm cho mọi người trong văn phòng thấy tởm.)
    • The smell from the factory scunners the whole village. (Mùi từ nhà máy làm cho cả làng buồn nôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take a scunner at/against something/someone": (Cụm từ cố định) Phát sinh hoặc nuôi dưỡng một sự ghét bỏ mạnh mẽ, đột ngột đối với ai/điều .
    • She took a scunner against the new policy from the very beginning. ( ấy đã ghét cay ghét đắng chính sách mới ngay từ đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Scunnered (adj - tính từ): Cảm thấy chán ghét, buồn nôn.
    • I feel absolutely scunnered by this whole situation. (Tôi cảm thấycùng chán ghét toàn bộ tình huống này.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Sự ghét):

    • Aversion: ác cảm, sự ghét.
    • Disgust: sự ghê tởm.
    • Repugnance: sự ghét cay ghét đắng, sự kinh tởm.
  • Động từ (Ghét/Tởm):

    • Disgust: làm ghê tởm.
    • Revolt: làm kinh tởm, làm nổi loạn (về cảm xúc).
    • Nauseate: làm buồn nôn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào ngoài cụm từ cố định đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

scunner

They took a scunner against the new policy.

danh từ
  1. sự ghét cay ghét đắng
  2. vật bị ghét cay ghét đắng

Idioms

  • to take a scummer at (against) something
    ghét cay ghét đắng cái
nội động từ
  1. tởm, thấy lợm giọng
ngoại động từ
  1. làm cho tởm, làm cho thấy buồn nôn

Từ gần giống