scanner

/'skænə/
Học thuật
Thân thiện
scanner

A librarian uses a scanner to check out a book.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thiết bị quét: Một thiết bị điện tử dùng để quét chuyển đổi hình ảnh, văn bản hoặc đối tượng vật thành dữ liệu số để lưu trữ hoặc xử lý trên máy tính.
    • Bộ phận quét (trong hệ thống radar): Phần chảo radar có thể xoay hoặc dao động để quét một khu vực rộng, thu nhận tín hiệu.
    • Máy thu quét: Một máy thu thanh có thể tự động qua một dải tần số nhất định để tìm kiếm tín hiệu hoặc điều kiện cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I need to use the scanner to digitize these old photographs. (Tôi cần dùng máy quét để số hóa những bức ảnh này.)
    • The airport security scanner detected a suspicious item in the luggage. (Máy quét an ninhsân bay đã phát hiện một vật đáng ngờ trong hành lý.)
    • Journalists often use police scanners to monitor emergency communications. (Các nhà báo thường sử dụng máy thu quét cảnh sát để theo dõi liên lạc khẩn cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Document scanner": Máy quét tài liệu, chuyên dùng để quét giấy tờ, văn bản.

    • The office invested in a high-speed document scanner. (Văn phòng đã đầu một máy quét tài liệu tốc độ cao.)
  • "Barcode scanner": Máy quét vạch, dùng để đọc thông tin từ vạch.

    • The cashier passed each item over the barcode scanner. (Nhân viên thu ngân đưa từng món hàng qua máy quét vạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Scan (động từ): Quét, kiểm tra kỹ lưỡng.

    • You should scan the document before emailing it. (Bạn nên quét tài liệu trước khi gửi email.)
  • Scanning (danh từ): Hành động quét, sự quét.

    • The scanning of the patient's body took about twenty minutes. (Việc quét cơ thể bệnh nhân mất khoảng hai mươi phút.)
Từ đồng nghĩa
  • Reader (trong ngữ cảnh cụ thể): Thiết bị đọc ( dụ: vạch, thẻ).
  • Imaging device: Thiết bị tạo hình ảnh kỹ thuật số.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "scanner")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "scanner")

scanner

A librarian uses a scanner to check out a book.

danh từ
  1. (truyền hình) bộ phân hình
  2. (truyền hình) (như) scanning-disk
  3. bộ quét (ở máy rađa)