scintilla

/sin'tilə/
Học thuật
Thân thiện
scintilla

A single scintilla of dust floats in the sunbeam.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một lượng cực kỳ nhỏ, một mảy may: Một lượng rất nhỏ, gần như không đáng kể hoặc khó có thể phát hiện được của một thứ đó.
    • Một hạt nhỏ lấp lánh: Một hạt vật chất rất nhỏ có thể phát sáng hoặc lấp lánh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • There is not a scintilla of truth in his story. (Không một mảy may sự thật nào trong câu chuyện của anh ta.)
    • The scientist observed a scintilla of light in the dark chamber. (Nhà khoa học quan sát thấy một hạt ánh sáng lấp lánh trong buồng tối.)
    • She showed no scintilla of remorse for her actions. ( ấy không thể hiện một chút hối hận nào về hành động của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "not a scintilla of doubt": không một chút nghi ngờ nào.

    • I have not a scintilla of doubt about his honesty. (Tôi không một chút nghi ngờ nào về sự trung thực của anh ấy.)
  • "a mere scintilla": chỉ một tí xíu, một lượng không đáng kể.

    • The argument was based on a mere scintilla of evidence. (Lập luận dựa trên chỉ một tí xíu bằng chứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Scintillate (động từ): lấp lánh, tỏa sáng; hoặc thể hiện sự thông minh sắc sảo.

    • The stars scintillate in the night sky. (Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.)
  • Scintillation (danh từ): sự lấp lánh, sự nhấp nháy; hoặc sự thể hiện thông minh sắc sảo.

    • The scintillation of the diamond was breathtaking. (Vẻ lấp lánh của viên kim cương thật ngoạn mục.)
Từ đồng nghĩa
  • Iota: một lượng rất nhỏ.
  • Whit: một chút, một tí (thường dùng trong câu phủ định).
  • Speck: một hạt nhỏ, một chấm nhỏ.
  • Glimmer: một tia sáng mờ nhỏ; một dấu hiệu nhỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan
  • Not a scintilla: không một chút nào, hoàn toàn không.
    • After the investigation, there was not a scintilla of proof left. (Sau cuộc điều tra, không còn một chút bằng chứng nào.)
scintilla

A single scintilla of dust floats in the sunbeam.

danh từ
  1. một mảy may, một ít một
    • not a scintilla of evidence
      không một mảy may chứng cớ nào

Từ đồng nghĩa