sabotage
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự phá hoại ngầm, sự phá hoại có chủ ý : Hành động cố ý làm hư hỏng, phá hủy tài sản, thiết bị hoặc cản trở hoạt động bình thường của một tổ chức, kế hoạch, thường là một cách bí mật. Hành động phá hoại : Chỉ một hoặc nhiều hành vi cụ thể nhằm mục đích phá hoại. Động từ : Phá hoại, phá ngầm : Thực hiện hành động cố ý làm hư hại hoặc làm gián đoạn (một thứ gì đó) như máy móc...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự phá hoại; sự phá ngầm : Hành động cố ý làm hư hỏng, cản trở hoặc phá hủy một cái gì đó, thường là một kế hoạch, hệ thống, thiết bị hoặc tổ chức, vì lý do chính trị, cá nhân hoặc cạnh tranh. (Kỹ thuật) Sự bịt đầu (một cái cọc...) : Hành động gia cố hoặc bọc đầu một vật thể như cọc gỗ. (Kỹ thuật) Sự khoét, tà vẹt (để đặt đường ray) : Vật đỡ hoặc phần được khoét đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A deliberate act of destruction or disruption : "Sabotage" refers to the intentional damaging or destroying of equipment, property, or processes to hinder normal operations or activities. An act of undermining : It can also describe actions intended to secretly cause the failure of a plan, project, or system. Verb : To deliberately destroy or damage : To commit an act of sabot...
See full definition →